扳
Minh họa từ vựng 扳 (bān)
bān HÁN VIỆT: BAN

扳: gạt (cần gạt), kéo, bẻ ngoặt; lật ngược thế cờ

gạt (cần gạt) kéo bẻ ngoặt lật ngược thế cờ

Nghĩa tiếng Anh (English): to pull, to turn, to switch, to wrench, to reverse

Nét viết & luyện viết chữ 扳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (扳): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扳
bān BAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gạt (cần gạt), kéo, bẻ ngoặt; lật ngược thế cờ

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BAN (扳): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU).

Câu ví dụ với từ “扳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在试验台紧急切断演练中,主控安全员迅速扳动应急制动总手柄,毫秒级切断了高能等离子体供电电源。

Zài shì yàn tái jǐn jí qiè duàn yǎn liàn zhōng, zhǔ kòng ān quán yuán xùn sù bān dòng yìng jí zhì dòng zǒng shǒu bǐng, háo miǎo jí qiē duàn le gāo néng děng lí zǐ tǐ gōng diàn diàn yuán.

“Trong buổi diễn tập cắt khẩn cấp trên bệ thử nghiệm, nhân viên an toàn điều khiển chính đã nhanh chóng gạt kéo cần gạt tổng phanh hãm khẩn cấp, ngắt nguồn điện cấp plasma năng lượng cao trong cấp độ mili-giây.”

In safety drills, the operator pulled the emergency brake handle, shutting off plasma power within milliseconds.

Từ “扳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扳 (bān)

扳 (bān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “扳” có phiên âm Pinyin là “bān”, âm Hán Việt là “BAN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gạt (cần gạt), kéo, bẻ ngoặt; lật ngược thế cờ” (tiếng Anh: to pull, to turn, to switch, to wrench, to reverse).

Chữ 扳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “扳” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2015-05-21T08:11:57+07:00