板块 Phồn thể: 板塊
Minh họa từ vựng 板块 (bǎnkuài)
bǎnkuài HÁN VIỆT: BẢN KHỐI

板块: mảng kiến tạo (địa chất); mảng khối ngành nghề

mảng kiến tạo (địa chất) mảng khối ngành nghề

Nghĩa tiếng Anh (English): tectonic plate, sector, segment, block

Nét viết & luyện viết chữ 板块

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 板

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

板
bǎn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).

块
kuài KHỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng (tiền), miếng, cục

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, hòn đất kết tụ lại thành cục rắn chắc.) 夬 QUẢI (Phân chia, tách ra thành từng phần rõ rệt; đóng vai trò biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái đất THỔ vuông tròn, Phải thêm chữ QUẢI tách hòn đất ra. KHỐI là từng miếng quanh ta, Đồng tiền, chiếc bánh thật là dễ ghi.”

Chữ KHỐI (块) là chữ hình thanh kiêm hội ý (giản thể từ chữ 塊), bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là chữ QUẢI (夬 - tách ra, phân định) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của chữ KHỐI là một hòn đất, cục đất được tách rời ra trên mặt ruộng. Về sau, chữ trở thành lượng từ phổ biến chỉ các vật có hình khối, miếng, mảnh (miếng bánh, chiếc đồng hồ) và đơn vị tiền tệ trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ với từ “板块”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

地球系统科学超级计算机数值模拟精准重现了数亿年来青藏高原板块碰撞与地壳强烈隆升的动力学演化历程。

Dì qiú xì tǒng kē xué chāo jí jì suàn jī shù zhí mó nǐ jīng zhǔn chóng xiàn le shù yì nián lái qīng zàng gāo yuán bǎn kuài pèng zhuàng yǔ dì qiào qiáng liè lóng shēng de dòng lì xué yǎn huà lì chéng.

“Mô hình số hóa siêu máy tính khoa học hệ thống Trái Đất đã tái hiện chuẩn xác tiến trình tiến hóa động lực học của việc vỏ trái đất nâng lên mạnh mẽ và sự va chạm mảng kiến tạo mảng khối cao nguyên Thanh Tạng suốt hàng trăm triệu năm qua.”

Supercomputer models reconstructed the dynamic evolution of plateau tectonic plate collisions over millions of years.

Từ “板块” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 板块 (bǎnkuài)

板块 (bǎnkuài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “板块” có phiên âm Pinyin là “bǎnkuài”, âm Hán Việt là “BẢN KHỐI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mảng kiến tạo (địa chất); mảng khối ngành nghề” (tiếng Anh: tectonic plate, sector, segment, block).

Chữ 板块 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “板块” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2015-12-05T10:24:48+07:00