伴奏
Minh họa từ vựng 伴奏
bànzòu HÁN VIỆT: BẠN TẤU

伴奏: đệm nhạc, đệm đàn, bản nhạc đệm

đệm nhạc đệm đàn bản nhạc đệm

Nghĩa tiếng Anh (English): to accompany (musically), accompaniment

Nét viết & luyện viết chữ 伴奏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người chia một nửa gian nan Cùng chung bước bước ngập tràn tình thâm. Bên NHÂN (亻) chữ BÁN (半) kề vai, Chữ BẠN (伴) tri kỷ đường dài có nhau.” — Chữ BẠN (伴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Bán (半 - một nửa). Bầu bạn là người chia sẻ với ta một nửa gánh nặng đường đời, lúc ta vui có người cùng cười, lúc ta buồn có người san sẻ một nửa âu lo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伴
bàn BẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng hành, đi cùng gắn bó; bạn đồng hành

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 BỘ NHÂN ĐỨNG (Con người kề vai nhau trên vạn dặm đường đời.) 半 CHỮ BÁN (Một nửa, chia ngọt sẻ bùi cùng nhau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người chia một nửa gian nan Cùng chung bước bước ngập tràn tình thâm. Bên NHÂN (亻) chữ BÁN (半) kề vai, Chữ BẠN (伴) tri kỷ đường dài có nhau.”

Chữ BẠN (伴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Bán (半 - một nửa). Bầu bạn là người chia sẻ với ta một nửa gánh nặng đường đời, lúc ta vui có người cùng cười, lúc ta buồn có người san sẻ một nửa âu lo.

奏
zòu TẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấu nhạc, tấu lên khúc nhạc; tâu báo

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ TẤU (奏): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 节奏 (TIẾT TẤU: tiết tấu, nhịp điệu, nhịp độ công việc), 演奏 (DIỄN TẤU: diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ).

Câu ví dụ với từ “伴奏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在雄壮交响乐伴奏下,全场数千名科技工作者起立高唱国歌,共同庆祝大国重器成功投入历史性运行。

Zài xióng zhuàng jiāo xiǎng yuè bàn zòu xià, quán chǎng shù qiān míng kē jì gōng zuò zhě qǐ lì gāo chàng guó gē, gòng tóng qìng zhù dà guó zhòng qì chéng gōng tóu rù lì shǐ xìng yùn xíng.

“Dưới sự đệm nhạc đệm đàn của bản giao hưởng hùng tráng, hàng ngàn người làm khoa học công nghệ toàn trường đã đứng dậy hát vang bài Quốc ca, cùng nhau chúc mừng đại khí quốc gia chính thức đưa vào vận hành mang tính lịch sử thành công.”

To the accompaniment of a magnificent symphony, thousands stood to sing the anthem, celebrating project success.

Từ “伴奏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →