绑 Phồn thể: 綁
Minh họa từ vựng 绑 (bǎng)
bǎng HÁN VIỆT: BẢNG

绑: trói, buộc, cột chặt

trói buộc cột chặt

Nghĩa tiếng Anh (English): to tie, to bind, to strap, to fasten

Nét viết & luyện viết chữ 绑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢNG (绑, phồn thể: 綁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 捆绑 (KHỔN BẢNG: trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绑
bǎng BẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trói, buộc, cột chặt

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ BẢNG (绑, phồn thể: 綁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 捆绑 (KHỔN BẢNG: trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).

Câu ví dụ với từ “绑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深海万米潜水器在下潜前,必须使用高强度钛合金安全锁扣将科学取样传感器牢牢绑扎固定在外测载荷架上。

Shēn hǎi wàn mǐ qián shuǐ qì zài xià qián qián, bì xū shǐ yòng gāo qiáng dù tài hé jīn ān quán suǒ kòu jiāng kē xué qǔ yàng chuán gǎn qì láo láo bǎng zhā gù dìng zài wài cè zài hè jià shàng.

“Tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu trước khi lặn xuống bắt buộc phải dùng khóa an toàn hợp kim titan cường độ cao để cột chặt trói buộc cố định chắc chắn cảm biến lấy mẫu khoa học trên giá tải trọng đo đạc bên ngoài.”

Before diving, researchers securely tied and fastened sampling sensors to external frames using titanium latches.

Từ “绑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绑 (bǎng)

绑 (bǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “绑” có phiên âm Pinyin là “bǎng”, âm Hán Việt là “BẢNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trói, buộc, cột chặt” (tiếng Anh: to tie, to bind, to strap, to fasten).

Chữ 绑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “绑” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2015-08-19T14:59:47+07:00