搬迁: di dời, chuyển dời địa điểm, chuyển trụ sở
Nghĩa tiếng Anh (English): to relocate, to move, relocation
Nét viết & luyện viết chữ 搬迁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (搬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 舟 (CHU) + 殳 (THÙ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuyển, dọn (nhà, đồ đạc)
Chữ BAN (搬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 舟 (CHU) + 殳 (THÙ).
di dời, chuyển dời địa điểm, chuyển trụ sở
Chữ THIÊN (迁, phồn thể: 遷): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 变迁 (BIẾN THIÊN: biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm), 迁就 (THIÊN TỰU: nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc), 迁徙 (THIÊN TỶ: di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).
Câu ví dụ với từ “搬迁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家重大科研基础设施重点实验室整体顺利搬迁入驻国家高新技术科学城,全面开启协同创新崭新篇章。
Guó jiā zhòng dà kē yán jī chǔ shè shī zhòng diǎn shí yàn shì zhěng tǐ shùn lì bān qiān rù zhù guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng, quán miàn kāi qǐ xié tóng chuàng xīn zhǎn xīn piān zhāng.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm cơ sở hạ tầng nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia đã di dời chuyển dời toàn bộ thuận lợi vào đóng quân tại Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia, mở ra chương mới tinh khôi về đổi mới sáng tạo hiệp đồng.”
The state key lab relocated into the science city, opening a brand-new chapter of collaborative innovation.
Từ “搬迁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搬迁 (bānqiān)
搬迁 (bānqiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “搬迁” có phiên âm Pinyin là “bānqiān”, âm Hán Việt là “BAN THIÊN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “di dời, chuyển dời địa điểm, chuyển trụ sở” (tiếng Anh: to relocate, to move, relocation).
Chữ 搬迁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “搬迁” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.