棒球: bóng chày, môn bóng chày
Nghĩa tiếng Anh (English): baseball
Nét viết & luyện viết chữ 棒球
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỔNG (棒): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 棍棒 (CÔN BỔNG: gậy gộc, côn bổng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuyệt vời, giỏi, cừ; cây gậy, dùi cui
Chữ BỔNG (棒): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 棍棒 (CÔN BỔNG: gậy gộc, côn bổng).
quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”
Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.
Câu ví dụ với từ “棒球”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新型轻量化高弹性碳纤维复合材料不仅应用于航空航天,也广泛应用于高端专业棒球球棒与竞技体育装备制造。
Xīn xíng qīng liàng huà gāo tán xìng tàn xiān wéi fù hé cái liào bù jǐn yìng yòng yú háng kōng háng tiān, yě guǎng fàn yìng yòng yú gāo duān zhuān yè bàng qiú qiú bàng yǔ jìng jì tǐ yù zhuāng bèi zhì zào.
“Vật liệu composite sợi carbon đàn hồi cao siêu nhẹ kiểu mới không chỉ ứng dụng trong hàng không vũ trụ, mà còn được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo trang thiết bị thể thao thi đấu và gậy bóng chày bóng chày chuyên nghiệp cao cấp.”
Lightweight carbon-fiber composites are applied in aerospace as well as professional baseball bats and sports gear.
Từ “棒球” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 棒球 (bàngqiú)
棒球 (bàngqiú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “棒球” có phiên âm Pinyin là “bàngqiú”, âm Hán Việt là “BỔNG CẦU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bóng chày, môn bóng chày” (tiếng Anh: baseball).
Chữ 棒球 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “棒球” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.