颁奖 Phồn thể: 頒獎
Minh họa từ vựng 颁奖 (bānjiǎng)
bānjiǎng HÁN VIỆT: BAN TƯỞNG

颁奖: trao giải thưởng, trao thưởng

trao giải thưởng trao thưởng

Nghĩa tiếng Anh (English): to award a prize, to present an award, award ceremony

Nét viết & luyện viết chữ 颁奖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (颁, phồn thể: 頒): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)), 颁发 (BAN PHÁT: trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颁
bānjiǎng BAN TƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trao giải thưởng, trao thưởng

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ BAN (颁, phồn thể: 頒): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)), 颁发 (BAN PHÁT: trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).

奖
jiǎng TƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).

Câu ví dụ với từ “颁奖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在人民大会堂隆重举行的国家科学技术奖励大会上,国家领导人亲自为荣获国家最高科技奖的科学家颁奖。

Zài rén mín dà huì táng lóng zhòng jǔ xíng de guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì shàng, guó jiā lǐng dǎo rén qīn zì wèi róng huò guó jiā zuì gāo kē jì jiǎng de kē xué jiā bān jiǎng.

“Tại Đại hội Khen thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia tổ chức trọng thể ở Đại lễ đường Nhân dân, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã đích thân trao giải thưởng trao thưởng cho các nhà khoa học vinh dự nhận Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia.”

At the Great Hall of the People, national leaders presented awards to top sci-tech prize laureates.

Từ “颁奖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 颁奖 (bānjiǎng)

颁奖 (bānjiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “颁奖” có phiên âm Pinyin là “bānjiǎng”, âm Hán Việt là “BAN TƯỞNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trao giải thưởng, trao thưởng” (tiếng Anh: to award a prize, to present an award, award ceremony).

Chữ 颁奖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “颁奖” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2015-05-03T19:51:38+07:00