热量 Phồn thể: 熱量
Minh họa từ vựng 热量
rèliàng HÁN VIỆT: NHIỆT LƯỢNG

热量: nhiệt lượng, lượng calo năng lượng

nhiệt lượng lượng calo năng lượng

Nghĩa tiếng Anh (English): heat, calorie, thermal energy

Nét viết & luyện viết chữ 热量

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 热

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên tay cầm nắm rõ ràng Dưới BỐN CHẤM HỎA lửa đang bập bùng Nóng ran hơi ấm khắp vùng Nhiệt tình sưởi ấm tấm lòng nhân gian.” — Chữ NHIỆT (热) là chữ hội ý kiêm hình thanh. Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa một người đang dùng hai tay cầm ngọn đuốc châm vào đống lửa rực cháy bên dưới để sưởi ấm và nấu nướng. Sang chữ hiện đại, phần trên là chữ CHẤP (执 - tay cầm nắm) phối hợp với bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới biểu thị ngọn lửa bốc hơi nóng hầm hập, từ nghĩa vật lý là nóng bức đã mở rộng thành sự nhiệt tình và đam mê cháy bỏng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

热
rè NHIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nóng

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
执 CHẤP (扌 + 丸) (Bàn tay (扌) cầm nắm bó củi (丸) đưa vào lửa.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa đang bùng cháy rực rỡ bên dưới, tỏa ra sức nóng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên tay cầm nắm rõ ràng Dưới BỐN CHẤM HỎA lửa đang bập bùng Nóng ran hơi ấm khắp vùng Nhiệt tình sưởi ấm tấm lòng nhân gian.”

Chữ NHIỆT (热) là chữ hội ý kiêm hình thanh. Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa một người đang dùng hai tay cầm ngọn đuốc châm vào đống lửa rực cháy bên dưới để sưởi ấm và nấu nướng. Sang chữ hiện đại, phần trên là chữ CHẤP (执 - tay cầm nắm) phối hợp với bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới biểu thị ngọn lửa bốc hơi nóng hầm hập, từ nghĩa vật lý là nóng bức đã mở rộng thành sự nhiệt tình và đam mê cháy bỏng.

量
liàng / liáng LƯỢNG / LƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

số lượng, chất lượng, sức chứa (liàng); đo đạc, đo lường, ước lượng (liáng)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.)

Chữ LƯỢNG (量): thuộc bộ LÝ (里), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 商量 (THƯƠNG LƯỢNG: bàn bạc, thương lượng, trao đổi), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 质量 (CHẤT LƯỢNG: chất lượng, khối lượng (vật lý)), 尽量 (TẬN LƯỢNG: hết sức, cố gắng tối đa, hết mức có thể).

Câu ví dụ với từ “热量”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型超高功率数据中心采用先进的液冷散热技术,能够极其高效地导出芯片运转产生的巨大热量。

Xīn xíng chāo gāo gōng lǜ shù jù zhōng xīn cǎi yòng xiān jìn de yè lěng sàn rè jì shù, néng gòu jí qí gāo xiào dì dǎo chū xīn piàn yùn zhuàn chǎn shēng de jù dà rè liàng.

“Trung tâm dữ liệu công suất siêu cao kiểu mới áp dụng công nghệ tản nhiệt làm mát bằng chất lỏng tiên tiến, có thể dẫn truyền xuất ra nhiệt lượng lượng calo khổng lồ sinh ra do sự vận hành của chip một cách cực kỳ hiệu quả.”

The high-power data center uses liquid cooling to dissipate huge heat generated by chips efficiently.

Từ “热量” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →