酷毙
Minh họa từ vựng 酷毙
kù bì HÁN VIỆT: KHỐC TỄ

酷毙: Ngầu chết đi được

Ngầu chết đi được

Nét viết & luyện viết chữ 酷毙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHỐC (酷): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 冷酷 (LÃNH KHỐC: lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酷
kù KHỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngầu, phong cách cực chất; khắc nghiệt (khốc liệt)

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHỐC (酷): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 冷酷 (LÃNH KHỐC: lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình).

毙
bì TỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chết; toi; ngoẻo

Bộ 比 (BỘ BỈ • 10 nét): So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.
Thành phần cấu tạo chữ:
比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Chữ TỄ (毙, phồn thể: 斃): thuộc bộ BỈ (比), gồm 10 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “酷毙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你的新发型酷毙了。

Nǐ de xīn fà xíng kù bì le.

“Kiểu tóc mới của bạn thật tuyệt.”

Từ “酷毙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →