晰: rõ ràng; minh bạch
Nét viết & luyện viết chữ 晰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (晰): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 清晰 (THANH TÍCH: rõ ràng, sắc nét, rành mạch).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rõ ràng; minh bạch
Chữ TÍCH (晰): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 清晰 (THANH TÍCH: rõ ràng, sắc nét, rành mạch).
Câu ví dụ với từ “晰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他说得很清晰。
tā shuō dé hěn qīngxī.
“Anh ấy nói rất rõ ràng.”
我解释得很清晰。
wǒ jiěshì dé hěn qīngxī.
“Tôi giải thích rất rõ ràng.”
Từ “晰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn