惨淡: u ám; âm u; tăm tối; xỉn màu
Nét viết & luyện viết chữ 惨淡
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢM (惨, phồn thể: 慘): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 悲惨 (BI THẢM: thảm thương, bi thảm, thê lương).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thảm, thảm thương, bi đát; dữ dội thê thảm
Chữ THẢM (惨, phồn thể: 慘): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 悲惨 (BI THẢM: thảm thương, bi thảm, thê lương).
nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm)
Chữ ĐẠM (淡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 淡水 (ĐẠM THUỶ: nước ngọt), 冷淡 (LÃNH ĐẠM: lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Câu ví dụ với từ “惨淡”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
夕阳西下,天空显得一片惨淡。
xīyáng xī xià, tiānkōng xiǎndé yīpiàn cǎndàn.
“Hoàng hôn buông xuống, bầu trời hiện lên một màu ảm đạm.”
暴风雨后,整个景象都惨淡无光。
bàofēngyǔ hòu, zhěnggè jǐngxiàng dōu cǎndàn wú guāng.
“Sau cơn bão, toàn cảnh đều ảm đạm không chút ánh sáng.”
Từ “惨淡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn