嵌入
Minh họa từ vựng 嵌入
qiànrù HÁN VIỆT: KHẢM NHẬP

嵌入: nhúng; lắp vào; cài vào

nhúng lắp vào cài vào

Nét viết & luyện viết chữ 嵌入

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嵌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嵌
kàn KHẢM

Khảm (tên địa danh của Đài Loan)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
入
rù NHẬP

vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”

Câu ví dụ với từ “嵌入”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

代码需要嵌入到系统中。

dàimǎ xūyào qiànrù dào xìtǒng zhōng.

“Mã cần được cài vào trong hệ thống.”

Ví dụ #2

插件被嵌入到浏览器中。

chājiàn bèi qiànrù dào liúlǎn qì zhōng.

“Tiện ích đã được cài vào trình duyệt.”

Từ “嵌入” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →