报导
Minh họa từ vựng 报导
bàodǎo HÁN VIỆT: BÁO ĐẠO

报导: đưa tin; phát tin

đưa tin phát tin

Nét viết & luyện viết chữ 报导

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 报

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

报
bào BÁO

báo, tờ báo; báo cáo, báo tin; đền đáp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”

导
dǎo ĐẠO

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “报导”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

各大媒体争相报导。

gè dà méitǐ zhēngxiāng bàodǎo.

“Các phương tiện truyền thông lớn tranh nhau đưa tin.”

Ví dụ #2

记者正在报导事件。

jìzhě zhèngzài bàodǎo shìjiàn.

“Phóng viên đang đưa tin về sự kiện.”

Từ “报导” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →