广播电台
Minh họa từ vựng 广播电台 (guǎngbō diàntái)
guǎngbō diàntái HÁN VIỆT: QUẢNG BÁ ĐIỆN THAI

广播电台: đài phát thanh

đài phát thanh

Nét viết & luyện viết chữ 广播电台

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 广

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà tựa vách núi cao, Không gian mở rộng đón bao gió trời. Chữ QUẢNG khoáng đạt tuyệt vời, Rộng lòng bao dung thảnh thơi tháng ngày.” — Chữ QUẢNG (广, phồn thể 廣) vừa là bộ thủ tượng hình (bộ NGHIỄM 广 vẽ mái nhà lớn dựa vào vách núi mở rộng ra phía trước), vừa là chữ giản thể của chữ QUẢNG (廣 - chữ hình thanh gồm bộ 广 và chữ HOÀNG 黄 biểu âm). Ngôi nhà dựng nơi sườn núi cao có tầm nhìn thoáng đãng và không gian mênh mông, nên chữ mang nghĩa rộng lớn, bao la, phổ biến. Chữ khuyên con người hãy mở rộng tầm mắt và giữ tấm lòng bao dung khoáng đạt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

广
guǎng QUẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rộng lớn, bao la; rộng khắp

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà tựa vách núi cao, Không gian mở rộng đón bao gió trời. Chữ QUẢNG khoáng đạt tuyệt vời, Rộng lòng bao dung thảnh thơi tháng ngày.”

Chữ QUẢNG (广, phồn thể 廣) vừa là bộ thủ tượng hình (bộ NGHIỄM 广 vẽ mái nhà lớn dựa vào vách núi mở rộng ra phía trước), vừa là chữ giản thể của chữ QUẢNG (廣 - chữ hình thanh gồm bộ 广 và chữ HOÀNG 黄 biểu âm). Ngôi nhà dựng nơi sườn núi cao có tầm nhìn thoáng đãng và không gian mênh mông, nên chữ mang nghĩa rộng lớn, bao la, phổ biến. Chữ khuyên con người hãy mở rộng tầm mắt và giữ tấm lòng bao dung khoáng đạt.

播
bō BÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gieo trồng; phát sóng, truyền phát

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 釆 BIỆN (Phân biệt dấu chân chim thú trên đường.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ BÁ (播): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 广播 (QUẢNG BÁ: phát thanh, đài phát thanh, truyền hình), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 播放 (BÁ PHÓNG: phát sóng, phát video/âm thanh), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)).

电
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện, điện năng

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét): Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 / 口 VÒNG SÁNG TRỜI (Khối năng lượng chớp sáng trên mây.) 乚 TIA CHỚP NGOẰN NGOÈO (Đường đi zíc zắc sắc nhọn của luồng điện phóng xuống đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

台
tái ĐÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐÀI (台, phồn thể: 臺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 电台 (ĐIỆN ĐÀI: đài phát thanh, đài truyền thanh), 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阳台 (DƯƠNG ĐÀI: ban công).

Câu ví dụ với từ “广播电台”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

北京广播电台向全世界播送新闻。

Běijīng guǎngbōdiàntái xiàng quánshìjiè bōsòng xīnwén

“Đài phát thanh Bắc Kinh phát sóng tin tức đến toàn thế giới.”

Từ “广播电台” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 广播电台 (guǎngbō diàntái)

广播电台 (guǎngbō diàntái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “广播电台” có phiên âm Pinyin là “guǎngbō diàntái”, âm Hán Việt là “QUẢNG BÁ ĐIỆN THAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đài phát thanh”.

Chữ 广播电台 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “广播电台” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-01-27T16:14:42+07:00