发布会: buổi họp báo, lễ công bố ra mắt
Nghĩa tiếng Anh (English): press conference, launch event, release conference
Nét viết & luyện viết chữ 发布会
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố
Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”
Chữ HỘI (会) là chữ hội ý kiêm hình thanh (giản thể từ chữ 會), phía trên là chữ NHÂN (人 - mái che hoặc con người), phía dưới là chữ VÂN (云 - những đám mây quấn quýt tụ hội). Giống như mây lành tụ lại dưới vòm trời hay nhiều người cùng sum họp dưới một mái nhà, chữ HỘI mang nghĩa gốc là gặp gỡ, hội họp. Khi các luồng tri thức hội tụ đủ đầy trong tâm trí, con người sẽ lĩnh hội và thành thạo kỹ năng ('biết làm gì đó').
Câu ví dụ với từ “发布会”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国务院新闻办公室举行的国家重大科技成果专题新闻发布会上,科学家代表正式向全球公布了月球科研最新重大发现。
Zài guó wù yuàn xīn wén bàn gōng shì jǔ xíng de guó jiā zhòng dà kē jì chéng guǒ zhuān tí xīn wén fā bù huì shàng, kē xué jiā dài biǎo zhèng shì xiàng quán qiú gōng bù le yuè qiú kē yán zuì xīn zhòng dà fā xiàn.
“Tại buổi họp báo lễ công bố ra mắt tin tức chuyên đề về thành quả khoa học công nghệ trọng đại quốc gia tổ chức tại Văn phòng Báo chí Quốc vụ viện, đại diện các nhà khoa học đã chính thức công bố những phát hiện trọng đại mới nhất về nghiên cứu khoa học Mặt trăng tới toàn cầu.”
At the State Council press conference, scientists officially announced major lunar research discoveries to the world.
Từ “发布会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 发布会 (fābùhuì)
发布会 (fābùhuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “发布会” có phiên âm Pinyin là “fābùhuì”, âm Hán Việt là “PHÁT BỐ HỘI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “buổi họp báo, lễ công bố ra mắt” (tiếng Anh: press conference, launch event, release conference).
Chữ 发布会 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “发布会” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.