驾车: lái xe, điều khiển phương tiện ô tô
Nghĩa tiếng Anh (English): to drive a car/vehicle
Nét viết & luyện viết chữ 驾车
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lái điều khiển; cưỡi vượt; bảo hộ hỗ trợ (bǎojià hùháng)
Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).
xe hơi
Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”
Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.
Câu ví dụ với từ “驾车”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
野外地质与生态科学考察队驾车载着高精度便携式质谱仪,深入青藏高原可可西里无人区腹地展开综合科学考察。
Yě wài dì zhì yǔ shēng tài kē xué kǎo chá duì jià chē zài zhe gāo jīng dù biàn xié shì zhì pǔ yí, shēn rù qīng zàng gāo yuán kě kě xī lǐ wú rén qū fù dì zhǎn kāi zōng hé kē xué kǎo chá.
“Đội khảo sát khoa học sinh thái và địa chất dã ngoại lái xe chở theo chiếc máy đo phổ khối cầm tay độ chính xác cao đi sâu vào vùng lõi vùng không người Hoh Xil trên Cao nguyên Thanh Tạng triển khai khảo sát khoa học tổng hợp.”
Field teams drove vehicles equipped with portable mass spectrometers deep into the Hoh Xil uninhabited zone.
Từ “驾车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 驾车 (jiàchē)
驾车 (jiàchē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “驾车” có phiên âm Pinyin là “jiàchē”, âm Hán Việt là “GIÁ XA”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lái xe, điều khiển phương tiện ô tô” (tiếng Anh: to drive a car/vehicle).
Chữ 驾车 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “驾车” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.