我第二天一大早就会来找你。
wǒ dì èr tiān yī dà zǎo jiù huì lái zhǎo nǐ.
“Sáng sớm hôm sau tôi sẽ tới tìm cậu.”
Chủ đề Thời gian gồm 811 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我第二天一大早就会来找你。
wǒ dì èr tiān yī dà zǎo jiù huì lái zhǎo nǐ.
“Sáng sớm hôm sau tôi sẽ tới tìm cậu.”
此时此刻我很幸福。
cǐ shí cǐkè wǒ hěn xìngfú.
“Ngay lúc này tôi rất hạnh phúc.”
开展大型复杂高危特种设备检修作业前,必须事先制定周密详实的应急处置预案并完成全员安全演练。
Kāi zhǎn dà xíng fù zá gāo wēi tè zhǒng shè bèi jiǎn xiū zuò yè qián, bì xū shì xiān zhì dìng zhōu mì xiáng shí de yìng jí chǔ zhì yù àn bìng wán chéng quán yuán ān quán yǎn liàn.
“Trước khi triển khai công tác bảo dưỡng thiết bị đặc chủng nguy hiểm cao phức tạp quy mô lớn, nhất thiết phải lập trước phương án xử lý tình huống khẩn cấp chu đáo chi tiết và hoàn thành diễn tập an toàn toàn bộ nhân viên.”
经过半年的刻苦学习,他的中文日常交流水平有了显著的提高。
Jīng guò bàn nián de kè kǔ xué xí, tā de zhōng wén rì cháng jiāo liú shuǐ píng yǒu le xiǎn zhù de tí gāo.
“Trải qua nửa năm học tập chăm chỉ cần mẫn, trình độ giao tiếp tiếng Trung hàng ngày của anh ấy đã tiến bộ rõ rệt.”
你知道这部电影的年份吗?
nǐ zhīdao zhè bù diànyǐng de niánfèn ma?
“Bạn biết năm phát hành của bộ phim này không?”
他久久地望着窗外。
tā jiǔjiǔ de wàngzhe chuāngwài.
“Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ hồi lâu.”
合同的时限是三个月。
Hétóng de shíxiàn shì sān gè yuè.
“Thời hạn hợp đồng là ba tháng.”
沙漏里的沙子慢慢流下。
Shālòu lǐ de shāzi màn man liú xià.
“Cát trong đồng hồ cát chảy từ từ.”
他昨晚通宵工作。
tā zuó wǎn tōngxiāo gōngzuò.
“Anh ấy làm việc suốt đêm qua.”
我学汉语已经三个月了。
wǒ xué Hànyǔ yǐjīng sān gè yuèle.
“Tôi đã học tiếng Trung được ba tháng rồi.”
年轻人来日方长,前途无量。
niánqīng rén láirìfāngcháng, qiántú wúliàng.
“Người trẻ còn cả tương lai phía trước, tiền đồ vô lượng.”
一瞬间,天堂变成了地狱。
yī shùnjiān, tiāntáng biàn chéngle dìyù.
“Thiên đường trong nháy mắt đã hóa địa ngục.”
近年经济发展很快。
jìnnián jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
“Những năm gần đây kinh tế phát triển rất nhanh.”
我们等一会儿就出发。
wǒmen děng yīhuìr jiù chūfā.
“Chúng ta chờ một tý rồi đi.”
在雄伟壮丽的高原大峡谷深处,气候瞬息万变,时而艳阳高照云淡风轻,时而狂风呼啸暴雨倾盆。
Zài xióng wěi zhuàng lì de gāo yuán dà xiá gǔ shēn chù, qì hòu shùn xī wàn biàn, shí ér yàn yáng gāo zhào yún dàn fēng qīng, shí ér kuáng fēng hū xiào bào yǔ qīng pén.
“Bên trong hẻm núi lớn cao nguyên hùng vĩ tráng lệ, khí hậu biến đổi khôn lường trong chớp mắt, có lúc thì trời nắng rực rỡ mây trôi gió nhẹ, có lúc lại cuồng phong gầm thét mưa trút như thác đổ.”
我们参加一年一度的音乐节。
Wǒmen cānjiā yī nián yī dù de yīnyuè jié.
“Chúng tôi tham gia lễ hội âm nhạc hàng năm.”
她的表情在瞬时变化了。
tā de biǎoqíng zài shùnshí biànhuàle.
“Biểu cảm của cô ấy thay đổi trong chớp mắt.”
农民们祈求来年有个好收成。
nóngmínmen qíqiú láinián yǒu gè hǎo shōuchéng.
“Bà con nông dân cầu cho năm sau được mùa.”
暑假是一个漫长的时段。
shǔjià shì yīgè màncháng de shíduàn.
“Nghỉ hè là một khoảng thời gian dài.”
截至今年三季度末,我国累计建成并开通5G基站数百万个,建成了全球规模最大的高速移动宽带网络。
Jié zhì jīn nián sān jì dù mò, wǒ guó lěi jì jiàn chéng bìng kāi tōng 5G jī zhàn shù bǎi wàn gè, jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de gāo sù yí dòng kuān dài wǎng luò.
“Tính đến cuối quý 3 năm nay, nước ta đã tích lũy xây dựng và đưa vào hoạt động hàng triệu trạm thu phát sóng 5G, xây dựng nên mạng lưới băng thông rộng di động tốc độ cao có quy mô lớn nhất thế giới.”
老一辈战略科学家一向严于律己、宽以待人,在学术科研上求真务实、精益求精,是青年一代学习的光辉楷模。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yí xiàng yán yú lǜ jǐ, kuān yǐ dài rén, zài xué shù kē yán shàng qiú zhēn wù shí, jīng yì qiú jīng, shì qīng nián yí dài xué xí de guāng huī kǎi mó.
“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối xưa nay luôn luôn nghiêm khắc với bản thân, rộng lượng với người khác, trong nghiên cứu học thuật luôn cầu thị thực chất, tinh ích cầu tinh, chính là tấm gương sáng chói lọi cho thế hệ trẻ học tập.”
那天她送了我一本好书。
nàtiān tā sòngle wǒ yī běn hǎo shū.
“Hôm đó cô ấy tặng tôi một cuốn sách hay.”
七月一日是中国共产党的生日。
qīyuè yīrì shì Zhōngguógòngchǎndǎng de shēngrì.
“Ngày 1-7 là ngày thành lập Đảng cộng sản Trung Quốc.”
她平日练习弹钢琴。
tā píngrì liànxí dàn gāngqín.
“Cô ấy luyện đàn piano vào ngày thường.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết