截至
Minh họa từ vựng 截至 (jié zhì)
jié zhì HÁN VIỆT: TIỆT CHÍ

截至: tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)

tính đến thời điểm tính đến (ngày tháng năm)

Nghĩa tiếng Anh (English): up to, as of, by (a certain time)

Nét viết & luyện viết chữ 截至

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 截

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỆT (截): thuộc bộ QUA (戈), gồm 14 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 截至 (TIỆT CHÍ: tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

截
jié TIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cắt đứt, chặt; chặn lại, ngăn chặn; đoạn, khúc (lượng từ)

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ TIỆT (截): thuộc bộ QUA (戈), gồm 14 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 截至 (TIỆT CHÍ: tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).

至
zhì CHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đến, tới; cho đến khi; cực kỳ chí

Bộ 至 (BỘ CHÍ • 6 nét): Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.
Thành phần cấu tạo chữ:
至 CHÍ (Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên bay thẳng từ trời, Cắm xuống đất THỔ đúng nơi đích cần. Chữ CHÍ đạt tới muôn phần, Chí tình chí nghĩa ân cần khắc ghi.”

Chữ CHÍ (至) là chữ hội ý (hoặc chỉ sự), trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một mũi tên từ xa bay lao xuống và cắm trúng mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Hình tượng mũi tên chạm tới đích tạo nên nghĩa gốc là đi đến, đạt tới nơi. Bởi đích đến cũng là điểm tận cùng của đường bay, chữ CHÍ (至) còn mở rộng nghĩa chỉ mức độ cao nhất, tột bậc như CHÍ TÔN, CHÍ THÂN hay ngày ĐÔNG CHÍ, HẠ CHÍ trong năm.

Câu ví dụ với từ “截至”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

截至今年三季度末,我国累计建成并开通5G基站数百万个,建成了全球规模最大的高速移动宽带网络。

Jié zhì jīn nián sān jì dù mò, wǒ guó lěi jì jiàn chéng bìng kāi tōng 5G jī zhàn shù bǎi wàn gè, jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de gāo sù yí dòng kuān dài wǎng luò.

“Tính đến cuối quý 3 năm nay, nước ta đã tích lũy xây dựng và đưa vào hoạt động hàng triệu trạm thu phát sóng 5G, xây dựng nên mạng lưới băng thông rộng di động tốc độ cao có quy mô lớn nhất thế giới.”

As of the end of Q3 this year, China built and opened millions of 5G base stations, forming the world's largest mobile network.

Ví dụ #2

深刻领悟“截至”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jié zhì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “截至” (tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm) - TIỆT CHÍ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "截至" (tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “截至” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 截至 (jié zhì)

截至 (jié zhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “截至” có phiên âm Pinyin là “jié zhì”, âm Hán Việt là “TIỆT CHÍ”, thuộc từ loại Động từ / Giới từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)” (tiếng Anh: up to, as of, by (a certain time)).

Chữ 截至 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “截至” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 戈. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2012-11-11T16:42:05+07:00