通宵
Minh họa từ vựng 通宵 (tōngxiāo)
tōngxiāo HÁN VIỆT: THÔNG TIÊU

通宵: suốt đêm; cả đêm; thâu đêm

suốt đêm cả đêm thâu đêm

Nét viết & luyện viết chữ 通宵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 通

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

通
tōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

宵
xiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đêm, buổi tối, bóng tối

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TIÊU (宵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 元宵节 (NGUYÊN TIÊU TIẾT: Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng)).

Câu ví dụ với từ “通宵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他昨晚通宵工作。

tā zuó wǎn tōngxiāo gōngzuò.

“Anh ấy làm việc suốt đêm qua.”

Ví dụ #2

他们通宵玩游戏。

tāmen tōngxiāo wán yóuxì.

“Bọn họ chơi game suốt đêm.”

Từ “通宵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 通宵 (tōngxiāo)

通宵 (tōngxiāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “通宵” có phiên âm Pinyin là “tōngxiāo”, âm Hán Việt là “THÔNG TIÊU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “suốt đêm; cả đêm; thâu đêm”.

Chữ 通宵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “通宵” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-05-08T17:08:44+07:00