暮色笼罩着整个村庄。
mùsè lóngzhàozhe zhěnggè cūnzhuāng.
“Hoàng hôn bao trùm cả ngôi làng.”
Chủ đề Thời gian gồm 811 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
暮色笼罩着整个村庄。
mùsè lóngzhàozhe zhěnggè cūnzhuāng.
“Hoàng hôn bao trùm cả ngôi làng.”
一月是新年的开始。
yī yuè shì xīnnián de kāishǐ.
“Tháng Một là khởi đầu năm mới.”
每年八月这里的气候都非常凉爽。
Měinián bā yuè zhèlǐ de qìhòu dōu fēicháng liángshuǎng.
“Hàng năm vào tháng tám khí hậu ở đây đều rất mát mẻ.”
雄王忌日于每年农历三月初十举行。
Xióng wáng jìrì yú měinián nónglì sān yuèchū shí jǔxíng
“Ngày giỗ của Hùng Vương được tổ chức vào ngày 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.”
他年岁大了,记性差了。
tā nián suì dàle, jìxìng chàle.
“Ông ấy lớn tuổi rồi, trí nhớ kém đi.”
他在旰时还没回家。
Tā zài gàn shí hái méi huí jiā.
“Anh ấy vẫn chưa về nhà vào buổi tối.”
星期三你有空吗?
xīngqīsān nǐ yǒu kòng ma?
“Thứ tư bạn rảnh không?”
他在学习,与此同时,我在做饭。
tā zài xuéxí, yǔ cǐ tóngshí, wǒ zài zuò fàn.
“Anh ấy đang học, trong khi đó, tôi đang nấu ăn.”
清晨雾气朦胧,看不清路。
qīngchén wùqì ménglóng, kànbuqīng lù.
“Sáng sớm sương mù mịt mờ, không nhìn rõ đường.”
九月去北京旅游最好。
jiǔ yuè qù Běijīng lǚyóu zuì hǎo.
“Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là đẹp nhất.”
在极端深海科考中,无人潜水器小心翼翼地靠近海底热液喷口,精准采集到了极端嗜热微生物标本。
Zài jí duān shēn hǎi kē kǎo zhōng, wú rén qián shuǐ qì xiǎo xīn yì yì dì kào jìn hǎi dǐ rè yè pēn kǒu, jīng zhǔn cǎi jí dào le jí duān shì rè wēi shēng wù biāo běn.
“Trong khảo sát khoa học biển sâu cực đoan, tàu lặn không người lái đã cẩn thận nhẹ nhàng tiến lại gần tiếp cận miệng phun thủy nhiệt đáy biển, thu thập chuẩn xác mẫu vật vi sinh vật ưa nhiệt cực đoan.”
睡前避免过度使用手机蓝光屏幕、保持卧室环境安静黑暗,有助于有效缓解焦虑并预防失眠。
Shuì qián bì miǎn guò dù shǐ yòng shǒu jī lán guāng píng mù, bǎo chí wò shì huán jìng ān jìng hēi àn, yǒu zhù yú yǒu xiào huǎn jiě jiāo lǜ bìng yù fáng shī mián.
“Trước khi đi ngủ tránh sử dụng quá nhiều màn hình điện thoại phát ánh sáng xanh, giữ phòng ngủ yên tĩnh và tối sẽ giúp giảm bớt lo âu và phòng ngừa chứng mất ngủ hiệu quả.”
君子报仇,十年不晚。
Jūnzǐ bàochóu, shí nián bù wǎn
“Quân tử báo thù, mười năm chưa muộn”
刚才谁来了?
gāng cái shuí lái le ?
“Vừa rồi ai đến vậy?”
养成垃圾分类投放与节水节电的良好日常习惯,是践行绿色低碳环保生活方式的最直接体现。
Yǎng chéng lā jī fēn lèi tóu fàng yǔ jié shuǐ jié diàn de liáng hǎo rì cháng xí guàn, shì jiàn xíng lǜ sè dī tàn huán bǎo shēng huó fāng shì de zuì zhí jiē tǐ xiàn.
“Rèn luyện thói quen tốt hàng ngày phân loại rác thải đúng chỗ cùng việc tiết kiệm điện nước là biểu hiện trực tiếp nhất của việc thực hành lối sống xanh giảm phát thải bảo vệ môi trường.”
无数革命烈士为民族独立与人民解放英勇献身的崇高革命精神,化作了一座座永恒的精神丰碑立于天地之间。
Wú shù gé mìng liè shì wèi mín zú dú lì yǔ rén mín jiě fàng yīng yǒng xiàn shēn de chóng gāo gé mìng jīng shén, huà zuò le yī zuò zuò yǒng héng de jīng shén fēng bēi lì yú tiān dì zhī jiān.
“Tinh thần cách mạng cao cả của vô số các anh hùng liệt sĩ cách mạng anh dũng hiến dâng thân mình vì độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân đã hóa thành những đài bia tinh thần vĩnh hằng bất diệt sừng sững giữa trời đất.”
金秋十月是北京最宜人的季节。
Jīnqiū shí yuè shì Běijīng zuì yírén de jìjié.
“Tháng mười mùa thu vàng là mùa dễ chịu nhất ở Bắc Kinh.”
我们家濒湖。
wǒmen jiā bīn hú.
“Nhà chúng tôi kề bên hồ.”
遐迩驰名 (远近闻名)。
xiáěr chímíng (yuǎnjìnwénmíng)。
“Tiếng tăm xa gần.”
他每日早上六点起床。
tā měi rì zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
“Anh ấy mỗi ngày dậy lúc 6 giờ sáng.”
傍晚时分,街道渐渐热闹。
bàngwǎn shífēn, jiēdào jiànjiàn rènao.
“Lúc chạng vạng tối, đường phố dần náo nhiệt.”
春天百花盛开、万物复苏,整座城市沐浴在温暖和煦的阳光下,充满勃勃生机。
Chūn tiān bǎi huā shèng kāi, wàn wù fù sū, zhěng zuò chéng shì mù yù zài wēn nuǎn huo xù de yáng guāng xià, chōng mǎn bó bó shēng jī.
“Mùa xuân trăm hoa đua nở, vạn vật hồi sinh, cả thành phố đắm mình dưới ánh nắng ấm áp chan hòa, tràn ngập sức sống phơi phới.”
这个星期日,我们青年志愿者协会将前往社区老年公寓开展关爱陪伴爱心公益活动。
Zhè ge xīng qī rì, wǒ men qīng nián zhì yuàn zhě xié huì jiāng qián wǎng shè qū lǎo nián gōng yù kāi zhǎn guān ài péi bàn ài xīn gōng yì huó dòng.
“Chủ nhật này, Hội Tình nguyện viên Thanh niên chúng tôi sẽ tới chung cư người cao tuổi của khu dân cư để triển khai hoạt động công ích yêu thương bầu bạn sẻ chia.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết