日暮
Minh họa từ vựng 日暮 (rìmù)
rìmù HÁN VIỆT: NHẬT MỘ

日暮: hoàng hôn

hoàng hôn

Nét viết & luyện viết chữ 日暮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 日

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.” — Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

日
rì NHẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngày

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 VẦNG THÁI DƯƠNG (Hình tròn có chấm đen ở giữa tượng trưng cho mặt trời và đốm đen thái dương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”

Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.

暮
mù MỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiều; hoàng hôn

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cỏ cây trên đồng nội.) 日 BỘ NHẬT (Mặt trời đang khuất dần ánh hào quang.) 大 BỘ ĐẠI (Bao la, to lớn của thiên nhiên lúc chạng vạng.) 日 BỘ NHẬT DƯỚI (Nguồn sáng mặt trời đã chìm sâu xuống đáy.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây rậm rạp nắng nghiêng tà, Mặt trời lặn khuất bóng chiều xa. Hoàng hôn buông tím đồi hoang vắng, Chữ Mộ buông rèm khép bóng hoa.”

Chữ MỘ (暮) là chữ hội ý, nguyên thủy là chữ Mạc (莫), vẽ mặt trời (日) chìm lỉm vào giữa bụi cỏ (艹 và Đại). Sau này để nhấn mạnh hơn vào thời gian hoàng hôn, người xưa bổ sung thêm một chữ Nhật (日) bên dưới để tạo thành chữ Mộ (暮). Khi vầng thái dương lặn xuống bụi cỏ rừng rậm, ấy là lúc bóng đêm chuẩn bị bao phủ trời đất.

Câu ví dụ với từ “日暮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

日暮途穷

rìmùtúqióng

“Bước đường cùng; hết đường xoay sở”

Từ “日暮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 日暮 (rìmù)

日暮 (rìmù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “日暮” có phiên âm Pinyin là “rìmù”, âm Hán Việt là “NHẬT MỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoàng hôn”.

Chữ 日暮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “日暮” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-12-19T20:37:40+07:00