朝暮
Minh họa từ vựng 朝暮 (zhāo mù)
zhāo mù HÁN VIỆT: TRIÊU MỘ

朝暮: sớm tối

sớm tối

Nét viết & luyện viết chữ 朝暮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 朝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

朝
cháo / zhāo TRIỀU / CHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

暮
mù MỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiều; hoàng hôn

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cỏ cây trên đồng nội.) 日 BỘ NHẬT (Mặt trời đang khuất dần ánh hào quang.) 大 BỘ ĐẠI (Bao la, to lớn của thiên nhiên lúc chạng vạng.) 日 BỘ NHẬT DƯỚI (Nguồn sáng mặt trời đã chìm sâu xuống đáy.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây rậm rạp nắng nghiêng tà, Mặt trời lặn khuất bóng chiều xa. Hoàng hôn buông tím đồi hoang vắng, Chữ Mộ buông rèm khép bóng hoa.”

Chữ MỘ (暮) là chữ hội ý, nguyên thủy là chữ Mạc (莫), vẽ mặt trời (日) chìm lỉm vào giữa bụi cỏ (艹 và Đại). Sau này để nhấn mạnh hơn vào thời gian hoàng hôn, người xưa bổ sung thêm một chữ Nhật (日) bên dưới để tạo thành chữ Mộ (暮). Khi vầng thái dương lặn xuống bụi cỏ rừng rậm, ấy là lúc bóng đêm chuẩn bị bao phủ trời đất.

Câu ví dụ với từ “朝暮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

思念之情,朝朝暮暮,难以释怀。

sīniàn zhī qíng, zhāo zhāo mù mù, nányǐ shìhuái.

“Nỗi nhớ triền miên sớm tối, vương vấn mãi không thôi.”

Từ “朝暮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 朝暮 (zhāo mù)

朝暮 (zhāo mù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “朝暮” có phiên âm Pinyin là “zhāo mù”, âm Hán Việt là “TRIÊU MỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sớm tối”.

Chữ 朝暮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “朝暮” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 月. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-01-29T08:12:10+07:00