腊月: tháng chạp (âm lịch); tháng củ mật
Nét viết & luyện viết chữ 腊月
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỊCH (腊, phồn thể: 臘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thịt khô (văn viết)
Chữ TỊCH (腊, phồn thể: 臘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét.
tháng, mặt trăng
Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết lơ lửng trời tây Soi bóng mặt hồ gió lay dịu dàng. Hai ngang khép dáng trăng ngà, Chữ NGUYỆT (月) trong sáng chan hòa đêm thu.”
Chữ NGUYỆT (月) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ vầng trăng khuyết để phân biệt với mặt trời tròn (Nhật). Trăng có lúc tròn lúc khuyết theo chu kỳ 30 ngày, tạo nên khái niệm "tháng" trong âm lịch.
Câu ví dụ với từ “腊月”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
腊月,人们准备迎接春节。
làyuè, rénmen zhǔnbèi yíngjiē chūnjié.
“Tháng chạp, mọi người chuẩn bị đón Tết.”
腊月是一年的最后一个月。
làyuè shì yī nián de zuìhòu yīgè yuè.
“Tháng chạp là tháng cuối của năm.”
Từ “腊月” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 腊月 (làyuè)
腊月 (làyuè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “腊月” có phiên âm Pinyin là “làyuè”, âm Hán Việt là “LẠP NGUYỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tháng chạp (âm lịch); tháng củ mật”.
Chữ 腊月 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “腊月” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.