每夜
Minh họa từ vựng 每夜
měi yè HÁN VIỆT: MỖI DẠ

每夜: mỗi đêm

mỗi đêm

Nét viết & luyện viết chữ 每夜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 每

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bộ NHÂN dáng con người, Dưới là chữ MẪU mẹ hiền tươi. Mỗi người đều có mẹ sinh dưỡng, Chữ MỖI trân quý từng phút giây.” — Chữ MỖI (毎 / 每) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ (chữ MẪU 母) cài trâm hoặc cỏ cây mọc tươi tốt trên đầu (nay là bộ NHÂN nằm 𠂉). Xét theo chiết tự hiện đại, chữ gồm bộ NHÂN (𠂉 - con người) trên chữ MẪU (母 - người mẹ), gợi ý nghĩa người mẹ sinh dưỡng từng người con, và mỗi người đều có một người mẹ. Từ đó chữ MỖI chỉ từng cá thể, mỗi ngày.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

每
měi MỖI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mỗi

Bộ 母 (BỘ VÔ/MẪU • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
母 VÔ/MẪU (Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ NHÂN dáng con người, Dưới là chữ MẪU mẹ hiền tươi. Mỗi người đều có mẹ sinh dưỡng, Chữ MỖI trân quý từng phút giây.”

Chữ MỖI (毎 / 每) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ (chữ MẪU 母) cài trâm hoặc cỏ cây mọc tươi tốt trên đầu (nay là bộ NHÂN nằm 𠂉). Xét theo chiết tự hiện đại, chữ gồm bộ NHÂN (𠂉 - con người) trên chữ MẪU (母 - người mẹ), gợi ý nghĩa người mẹ sinh dưỡng từng người con, và mỗi người đều có một người mẹ. Từ đó chữ MỖI chỉ từng cá thể, mỗi ngày.

夜
yè DẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đêm, ban đêm

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái ĐẦU (亠) che chở trên cao, Bên trái NHÂN ĐỨNG (亻) bước vào nghỉ ngơi. Phải vầng trăng TỊCH (夕) sáng ngời, Chấm sao lấp lánh bầu trời DẠ (夜) khuya.”

Chữ DẠ (夜) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Kim văn và Tiểu triện, chữ gồm bộ TỊCH (夕 - vầng trăng khuyết lúc hoàng hôn) biểu ý kết hợp với chữ DỊCH (亦 - biểu âm kiêm chỉ nơi khuất tối dưới nách). Khi màn đêm buông xuống dưới mái hiên (亠), con người (亻) dừng bước chân (夂) để nghỉ ngơi dưới ánh trăng sao (夕). Chữ DẠ (夜) gợi lên không gian tĩnh lặng của đêm khuya và sự tuần hoàn bền bỉ của ngày đêm (NHẬT DẠ).

Câu ví dụ với từ “每夜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他每夜都读书。

Tā měi yè dōu dú shū.

“Anh ấy mỗi đêm đều đọc sách.”

Từ “每夜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →