六月份
Minh họa từ vựng 六月份
liù yuèfèn HÁN VIỆT: LỤC NGUYỆT PHẬN

六月份: Tháng Sáu

Tháng Sáu

Nét viết & luyện viết chữ 六月份

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 六

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên có bộ ĐẦU mái nhà cao, Dưới hai chân BÁT chống vững sao. Bốn vách hai mái thành số sáu, Chữ LỤC bình an đón lộc vào.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

六
liù LỤC

sáu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có bộ ĐẦU mái nhà cao, Dưới hai chân BÁT chống vững sao. Bốn vách hai mái thành số sáu, Chữ LỤC bình an đón lộc vào.”

月
yuè NGUYỆT

tháng, mặt trăng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết lơ lửng trời tây Soi bóng mặt hồ gió lay dịu dàng. Hai ngang khép dáng trăng ngà, Chữ NGUYỆT (月) trong sáng chan hòa đêm thu.”

份
fèn PHẦN

bản, phần, suất [lượng từ]

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “六月份”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

六月份刚从康斯坦中学毕业。

liù yuè fèn gāng cóng kāng sī tǎn zhōng xué bì yè.

“Tôi đã tốt nghiệp Constance Billard vào tháng 6 vừa qua.”

Từ “六月份” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →