时常: thường, thường xuyên, hay
Nghĩa tiếng Anh (English): often, frequently, constantly
Nét viết & luyện viết chữ 时常
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái mặt trời NHẬT chiếu soi, Bên phải từng tấc THỐN đo lường. Bóng nắng dịch chuyển ngày qua tháng, Trân quý từng giây suốt dặm trường.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thời gian, giờ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT chiếu soi, Bên phải từng tấc THỐN đo lường. Bóng nắng dịch chuyển ngày qua tháng, Trân quý từng giây suốt dặm trường.”
thường, thường xuyên
Câu thơ nhớ chữ: “Trên cao chữ THƯỢNG (尚) rạng ngời Dưới tấm khăn CÂN (巾) chẳng rời ngày đêm Việc làm thường nhật ấm êm Kiên trì thường xuyên vững bền dài lâu.”
Câu ví dụ với từ “时常”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老科学家时常深入学生实验室,手把手指导青年学子开展前沿实验并悉心启发大家的批判性科研思维。
Lǎo kē xué jiā shí cháng shēn rù xué shēng shí yàn shì, shǒu bǎ shǒu zhǐ dǎo qīng nián xué zǐ kāi zhǎn qián yán shí yàn bìng xī xīn qǐ fā dà jiā de pī pàn xìng kē yán sī wéi.
“Nhà khoa học lão thành thường xuyên đi sâu vào phòng thí nghiệm của sinh viên, cầm tay chỉ việc hướng dẫn các bạn sinh viên trẻ tuổi triển khai các thực nghiệm tiên phong và tận tình gợi mở tư duy nghiên cứu khoa học phản biện cho mọi người.”
The senior scientist often visits student labs, guiding young researchers in frontier experiments and inspiring critical thinking.
深刻领悟“时常”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ shí cháng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “时常” (thường, thường xuyên, hay - THỜI THƯỜNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "时常" (thường, thường xuyên, hay) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “时常” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn