哺育
Minh họa từ vựng 哺育
bǔyù HÁN VIỆT: BỘ DỤC

哺育: nuôi dưỡng, nuôi nấng bồi đắp, ươm mầm

nuôi dưỡng nuôi nấng bồi đắp ươm mầm

Nghĩa tiếng Anh (English): to nurture, to rear, to foster, to breed

Nét viết & luyện viết chữ 哺育

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘ (哺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 哺乳 (BỘ NHŨ: cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哺
bǔyù BỘ DỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nuôi dưỡng, nuôi nấng bồi đắp, ươm mầm

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BỘ (哺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 哺乳 (BỘ NHŨ: cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)).

育
yù DỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh; sinh đẻ; sinh con

Bộ ⺼ (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) chữ KHƯ (厶) hài nhi, Dưới là bộ NGUYỆT (月) thịt da mẹ hiền. Chín tháng mang nặng bình yên, Sinh thành dưỡng DỤC (育) ân tình biển sâu.”

Chữ DỤC (育) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ sinh con; phần trên của chữ hiện đại (亠 và 厶) vốn là chữ TỬ (子) lộn ngược chỉ đứa trẻ sơ sinh chào đời, phần dưới là bộ NHỤC (月 - cơ thể, huyết nhục). Từ nghĩa gốc là sinh thành và nuôi nấng bằng dòng sữa mẹ, chữ DỤC (育) mở rộng thành sự chăm sóc, bồi dưỡng toàn diện cả thể chất, trí tuệ lẫn đạo đức con người (GIÁO DỤC, DƯỠNG DỤC).

Câu ví dụ với từ “哺育”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

奔腾不息的长江黄河母亲河孕育哺育了灿烂辉煌的中华五千年文明,也是滋养当代科学创新精神的不竭源泉。

Bēn téng bù xī de cháng jiāng huáng hé mǔ qīn hé yùn yù bǔ yù le càn làn huī huáng de zhōng huá wǔ qiān nián wén míng, yě shì zī yǎng dāng dài kē xué chuàng xīn jīng shén de bù jié yuán quán.

“Những con sông mẹ Hoàng Hà và Trường Giang cuồn cuộn không ngừng nghỉ đã sinh sôi nuôi dưỡng bồi đắp nền văn minh 5000 năm Trung Hoa xán lạn huy hoàng, đồng thời cũng là nguồn cội không bao giờ cạn nuôi dưỡng tinh thần đổi mới sáng tạo khoa học đương đại.”

The Yangtze and Yellow Rivers nurtured Chinese civilization and continue to inspire modern scientific innovation.

Từ “哺育” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →