拳击
Minh họa từ vựng 拳击
quánjī HÁN VIỆT: QUYỀN KÍCH

拳击: quyền anh; đấm bốc; đánh bốc

quyền anh đấm bốc đánh bốc

Nét viết & luyện viết chữ 拳击

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “拳击” (quánjī) có âm Hán Việt là “QUYỀN KÍCH”, thuộc bộ thủ 丷, mang nghĩa chính là “quyền anh; đấm bốc; đánh bốc”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拳
quán QUYỀN

nắm đấm; nắm tay

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
击
quánjī QUYỀN KÍCH

quyền anh; đấm bốc; đánh bốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “拳击”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想学习拳击来增强体力。

wǒ xiǎng xuéxí quánjī lái zēngqiáng tǐlì.

“Tôi muốn học quyền anh để cải thiện thể lực.”

Ví dụ #2

拳击比赛的规则很严格。

quánjī bǐsài de guīzé hěn yángé.

“Quy tắc trong các trận đấu đấm bốc rất nghiêm ngặt.”

Từ “拳击” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →