健身
Minh họa từ vựng 健身 (jiànshēn)
jiànshēn HÁN VIỆT: KIỆN THÂN

健身: tập thể hình, rèn luyện thân thể thể dục

tập thể hình rèn luyện thân thể thể dục

Nghĩa tiếng Anh (English): to exercise, to work out, fitness, body building

Nét viết & luyện viết chữ 健身

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 健

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

健
jiàn KIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoẻ mạnh; cường tráng; vững chắc

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).

身
shēn THÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người; thân thể

Bộ 身 (BỘ THÂN • 7 nét): Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
身 THÂN (Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.”

Chữ THÂN (身) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người nhìn nghiêng với phần bụng nhô tròn ở giữa, tượng trưng cho cơ thể người hoặc người phụ nữ đang mang thai mầm sống mới. Từ hình ảnh toàn bộ hình hài con người, chữ THÂN (身) mang nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, sinh mạng, sau mở rộng để chỉ chính bản thân mình (như BẢN THÂN, TỰ THÂN) và nhắc nhở con người biết trân quý sức khỏe cùng nhân cách.

Câu ví dụ với từ “健身”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

城市全面推进十五分钟便民健身圈建设,智慧体育公园成为广大市民强身健体的好去处。

Chéng shì quán miàn tuī jìn shí wǔ fēn zhōng biàn mín jiàn shēn quān jiàn shè, zhì huì tǐ yù gōng yuán chéng wéi guǎng dà shì mín qiáng shēn jiàn tǐ de hǎo qù chù.

“Thành phố đẩy mạnh toàn diện xây dựng vòng tròn rèn luyện thể dục tập thể hình tiện dân 15 phút, công viên thể thao thông minh trở thành điểm đến lý tưởng để đông đảo người dân rèn luyện thân thể nâng cao sức khỏe.”

The city built 15-minute community fitness circles; smart sports parks became prime spots for public workouts.

Từ “健身” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 健身 (jiànshēn)

健身 (jiànshēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “健身” có phiên âm Pinyin là “jiànshēn”, âm Hán Việt là “KIỆN THÂN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tập thể hình, rèn luyện thân thể thể dục” (tiếng Anh: to exercise, to work out, fitness, body building).

Chữ 健身 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “健身” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2014-12-20T08:37:11+07:00