田地: cánh đồng; ruộng đồng; đất trồng trọt
Nét viết & luyện viết chữ 田地
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bờ vùng bờ thửa vạch vuông tròn, Chữ Thập ngăn chia luống mạ non. Tâm điền cày xới gieo duyên thiện, Gặt quả an vui đức vẹn tròn.” — Chữ ĐIỀN (田) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Điền 田 (5 nét) tượng hình thửa ruộng phân chia bờ ngăn bốn góc. Trong Dịch học, Điền đứng vào trung cung ngũ hành (thuộc Thổ, màu vàng), nuôi dưỡng vạn vật. Sách nhấn mạnh khái niệm "Tâm điền" (thửa ruộng tâm hồn): Mỗi con người đều sở hữu một mảnh ruộng tâm hồn; nếu chăm chỉ cày xới gột rửa cỏ dại tham sân si và gieo xuống hạt giống thiện lương thì sẽ gặt hái hoa thơm quả ngọt vĩnh cửu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ruộng, đồng ruộng, ruộng đất
Câu thơ nhớ chữ: “Bờ vùng bờ thửa vạch vuông tròn, Chữ Thập ngăn chia luống mạ non. Tâm điền cày xới gieo duyên thiện, Gặt quả an vui đức vẹn tròn.”
Chữ ĐIỀN (田) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Điền 田 (5 nét) tượng hình thửa ruộng phân chia bờ ngăn bốn góc. Trong Dịch học, Điền đứng vào trung cung ngũ hành (thuộc Thổ, màu vàng), nuôi dưỡng vạn vật. Sách nhấn mạnh khái niệm "Tâm điền" (thửa ruộng tâm hồn): Mỗi con người đều sở hữu một mảnh ruộng tâm hồn; nếu chăm chỉ cày xới gột rửa cỏ dại tham sân si và gieo xuống hạt giống thiện lương thì sẽ gặt hái hoa thơm quả ngọt vĩnh cửu.
một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)
Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Câu ví dụ với từ “田地”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这里的田地很肥沃。
zhèlǐ de tiándì hěn féiwò.
“Ruộng đất ở đây rất màu mỡ.”
他们在田地里施肥。
tāmen zài tiándì lǐ shīféi.
“Họ bón phân trên đất trồng trọt.”
Từ “田地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 田地 (tiándì)
田地 (tiándì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “田地” có phiên âm Pinyin là “tiándì”, âm Hán Việt là “ĐIỀN ĐỊA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cánh đồng; ruộng đồng; đất trồng trọt”.
Chữ 田地 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “田地” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 田. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.