皮划艇
Minh họa từ vựng 皮划艇
pí huá tǐng HÁN VIỆT: BÌ HOẠCH ĐĨNH

皮划艇: xuồng

xuồng

Nét viết & luyện viết chữ 皮划艇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 皮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

皮
pí BÌ

da (người, động vật); vỏ (cây, quả); bướng bỉnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”

划
huà / huá HOẠCH / HOA

kế hoạch, quy hoạch, phân định (huà); chèo thuyền, xước/quẹt, có lợi (huá)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
艇
tǐng ĐĨNH

tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “皮划艇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们坐皮划艇去岛上。

wǒmen zuò pí huá tǐng qù dǎo shàng

“Chúng tôi đi xuồng ra đảo.”

Từ “皮划艇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →