Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#4 Chủ đề Từ vựng
队友
duìyǒu ĐỘI HỮU

đồng đội

这是“队友”的一个常用表达。

Zhè shì "duìyǒu" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "đồng đội".”

#6 HSK 6 Động từ

老一辈科研团队在没有任何外部图纸参考的艰苦条件下白手起家,摸索出了一条完全自主可控的大国重器制造之路。

Lǎo yī bèi kē yán tuán duì zài méi yǒu rèn hé wài bù tú zhǐ cān kǎo de jiān kǔ tiáo jiàn xià bái shǒu qǐ jiā, mō suǒ chū le yī tiáo wán quán zì zhǔ kě kòng de dà guó zhòng qì zhì zào zhī lù.

“Nhóm nghiên cứu khoa học thế hệ tiền bối dưới điều kiện gian khổ không có bất kỳ bản vẽ tham khảo nào từ bên ngoài đã bắt đầu từ hai bàn tay trắng, mò mẫm tìm tòi nên một con đường chế tạo đại thiết bị trọng đại của nước lớn hoàn toàn tự chủ và kiểm soát được.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

极目远眺,浩瀚无垠的碧海蓝天在天际线处交相辉映,令人心旷神怡、胸怀顿开。

Jí mù yuǎn tiào, hào hàn wú yín de bì hǎi lán tiān zài tiān jì xiàn chù jiāo xiāng huī yìng, lìng rén xīn kuàng shén yí, xiōng huái dùn kāi.

“Phóng tầm mắt nhìn ra xa, biển biếc trời xanh bao la vô tận hòa quyện lung linh nơi đường chân trời, khiến lòng người thư thái sảng khoái, tâm hồn mở rộng bao la.”

#17 HSK 4 Danh từ

经过整个学期的刻苦钻研与反复实验,期末考试中他以优异的综合成绩名列全系第一。

Jīng guò zhěng gè xué qī de kè kǔ zuān yán yǔ fǎn fù shí yàn, qī mò kǎo shì zhōng tā yǐ yōu yì de zōng hé chéng jì míng liè quán xì dì yī.

“Trải qua cả học kỳ miệt mài nghiên cứu và thực nghiệm lặp đi lặp lại, trong kỳ thi cuối kỳ anh ấy đã đứng đầu toàn khoa với thành tích tổng hợp xuất sắc.”

#19 HSK 8 Danh từ

国家科技伦理委员会健全了学术不端容错纠错与追责机制,严格区分探索性实验失败与主观学术造假过错。

Guó jiā kē jì lún lǐ wěi yuán huì jiàn quán le xué shù bù duān róng cuò jiū cuò yǔ zhuī zé jī zhì, yán gé qū fēn tàn suǒ xìng shí yàn shī bài yǔ zhǔ guān xué shù zào jiǎ guò cuò.

“Hội đồng Đạo đức Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã hoàn thiện cơ chế truy cứu trách nhiệm cùng sửa sai dung lỗi sai sót học thuật, phân biệt rạch ròi nghiêm ngặt giữa lỗi lầm khuyết điểm làm giả học thuật chủ quan và thất bại thực nghiệm mang tính tìm tòi.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“终”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhōng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““终” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →