摸索: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm
Nghĩa tiếng Anh (English): to grope, to feel about, to explore through trial and error
Nét viết & luyện viết chữ 摸索
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔ (摸): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 摸索 (MÔ SÁCH: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sờ, chạm, vuốt ve; mò mẫm
Chữ MÔ (摸): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 摸索 (MÔ SÁCH: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).
mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm
Câu thơ nhớ chữ: “Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.”
Chữ SÁCH (索) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay đang xoắn bện những sợi vỏ cây gai thành một sợi dây thừng chắc chắn, phía dưới là bộ MỊCH (糸) chỉ sợi tơ. Vì dây thừng thời cổ đại được dùng để buộc nối và lần theo dấu vết khi săn bắt hay tra cứu thẻ tre, chữ SÁCH (索) từ nghĩa gốc là dây cáp, dây thừng đã mở rộng thành nghĩa tìm tòi, khám phá (như trong TÌM SÁCH, KHÁM SÁCH) và yêu cầu, đòi hỏi.
Câu ví dụ với từ “摸索”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈科研团队在没有任何外部图纸参考的艰苦条件下白手起家,摸索出了一条完全自主可控的大国重器制造之路。
Lǎo yī bèi kē yán tuán duì zài méi yǒu rèn hé wài bù tú zhǐ cān kǎo de jiān kǔ tiáo jiàn xià bái shǒu qǐ jiā, mō suǒ chū le yī tiáo wán quán zì zhǔ kě kòng de dà guó zhòng qì zhì zào zhī lù.
“Nhóm nghiên cứu khoa học thế hệ tiền bối dưới điều kiện gian khổ không có bất kỳ bản vẽ tham khảo nào từ bên ngoài đã bắt đầu từ hai bàn tay trắng, mò mẫm tìm tòi nên một con đường chế tạo đại thiết bị trọng đại của nước lớn hoàn toàn tự chủ và kiểm soát được.”
Older scientists started from scratch with no reference blueprints, exploring a path of self-reliant heavy equipment manufacturing.
深刻领悟“摸索”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ mō suǒ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “摸索” (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm - MÒ SÁCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "摸索" (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “摸索” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 摸索 (mō suo)
摸索 (mō suo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “摸索” có phiên âm Pinyin là “mō suo”, âm Hán Việt là “MÔ SÁCH”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm” (tiếng Anh: to grope, to feel about, to explore through trial and error).
Chữ 摸索 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “摸索” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.