黜
Minh họa từ vựng 黜 (chù)
chù HÁN VIỆT: TRUẤT

黜: bãi miễn; cách chức; thải hồi; giải tán; truất; phá huỷ; tháo rời; thủ tiêu; bãi bỏ; huỷ bỏ

bãi miễn cách chức thải hồi giải tán truất phá huỷ tháo rời thủ tiêu bãi bỏ huỷ bỏ

Nét viết & luyện viết chữ 黜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 黜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUẤT (黜): thuộc bộ HẮC (黑), gồm 17 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

黜
chù TRUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bãi miễn; cách chức; thải hồi; giải tán; truất; phá huỷ; tháo rời; thủ tiêu; bãi bỏ; huỷ bỏ

Bộ 黑 (BỘ HẮC • 12 nét): Màu đen tuyền của mồ hóng bếp lò.
Thành phần cấu tạo chữ:
黑 HẮC (Màu đen tuyền của mồ hóng bếp lò.)

Chữ TRUẤT (黜): thuộc bộ HẮC (黑), gồm 17 nét.

Câu ví dụ với từ “黜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

罢黜

bàchù

“Bãi miễn”

Ví dụ #2

黜退

chùtuì

“Truất về”

Từ “黜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 黜 (chù)

黜 (chù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “黜” có phiên âm Pinyin là “chù”, âm Hán Việt là “TRUẤT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bãi miễn; cách chức; thải hồi; giải tán; truất; phá huỷ; tháo rời; thủ tiêu; bãi bỏ; huỷ bỏ”.

Chữ 黜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “黜” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 黑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-12-18T09:38:56+07:00