炊具: đồ dùng nhà bếp; dụng cụ làm bếp
Nét viết & luyện viết chữ 炊具
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XUY (炊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thổi; nấu
Chữ XUY (炊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ).
dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng
Chữ CỤ (具): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện), 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 具备 (CỤ BỊ: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ), 具体 (CỤ THỂ: cụ thể, chi tiết, rành mạch).
Câu ví dụ với từ “炊具”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
厨房里的各种炊具都很齐全。
chúfáng lǐ de gè zhǒng chuījù dōu hěn qíquán.
“Trong bếp có đủ các loại dụng cụ nấu ăn.”
他在商店里挑选一套新的炊具。
tā zài shāngdiàn lǐ tiāoxuǎn yī tào xīn de chuījù.
“Anh ấy chọn bộ dụng cụ bếp mới trong cửa hàng.”
Từ “炊具” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn