央
Minh họa từ vựng 央
yāng HÁN VIỆT: ƯƠNG

央: cầu khẩn; van xin; nài xin

cầu khẩn van xin nài xin

Nét viết & luyện viết chữ 央

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 央

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ƯƠNG (央): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 中央 (TRUNG ƯƠNG: Trung ương, cơ quan đầu não; trung tâm ở giữa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

央
yāng ƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cầu khẩn; van xin; nài xin

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 5 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ƯƠNG (央): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 中央 (TRUNG ƯƠNG: Trung ương, cơ quan đầu não; trung tâm ở giữa).

Câu ví dụ với từ “央”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

央你帮个小忙。

yāng nǐ bāng gè xiǎo máng.

“Cầu xin bạn giúp tôi một chuyện nhỏ.”

Ví dụ #2

央他不要离开。

yāng tā bùyào líkāi.

“Van xin anh ấy đừng rời đi.”

Từ “央” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →