抢手货: hàng bán chạy, hàng hot, mặt hàng được săn đón
Nét viết & luyện viết chữ 抢手货
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (抢, phồn thể: 搶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tranh giành, cướp, khẩn trương giành lấy
Chữ THƯƠNG (抢, phồn thể: 搶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
tay, bàn tay
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
hàng hóa, món hàng
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ HÓA (化) đổi trao, Dưới thêm bộ BỐI (贝) đồng hào tiền xưa. Hàng HÓA (货) buôn bán sớm trưa, Lưu thông của cải nắng mưa giúp đời.”
Chữ HÓA (货 / 貨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HÓA (化) ở trên vừa biểu âm vừa mang nghĩa chuyển đổi, kết hợp với bộ BỐI (贝 / 貝) ở dưới chỉ vỏ sò tiền tệ và của cải. Sự kết hợp này phản ánh quy luật kinh tế từ thời cổ đại: của cải, vật phẩm có thể đem ra trao đổi, chuyển hóa qua lại với tiền tệ trên thị trường chính là hàng hóa thương mại, giúp đời sống giao thương phát triển thịnh vượng.
Câu ví dụ với từ “抢手货”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这款手机是抢手货。
Zhè kuǎn shǒujī shì qiǎngshǒu huò.
“Chiếc điện thoại này là hàng bán chạy.”
Từ “抢手货” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn