旅行社
Minh họa từ vựng 旅行社
lǚxíngshè HÁN VIỆT: LỮ HÀNH XÃ

旅行社: công ty du lịch, hãng lữ hành

công ty du lịch hãng lữ hành

Nghĩa tiếng Anh (English): travel agency, tour company

Nét viết & luyện viết chữ 旅行社

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 旅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái PHƯƠNG cờ bay phấp phới, Bên phải đoàn người bước muôn nơi. Quân kỳ dẫn lối người xa xứ, LỮ hành khám phá khắp chân trời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

旅
lǚ LỮ

Khách xa nhà, phòng trọ, đơn vị quân đội

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái PHƯƠNG cờ bay phấp phới, Bên phải đoàn người bước muôn nơi. Quân kỳ dẫn lối người xa xứ, LỮ hành khám phá khắp chân trời.”

行
xíng / háng HÀNH / HÀNG

đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

社
shè XÃ

xã hội; cơ quan, nhà xuất bản/hợp tác xã

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đàn thờ lễ kính thần THỊ (礻), Đắp nền đất quý THỔ (土) tình bình an. Chữ XÃ (社) gắn kết xóm làng, Xã hội đoàn kết vững vàng dài lâu.”

Câu ví dụ với từ “旅行社”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大型国际旅行社推出了多条融合世界文化遗产研学与非遗体验的沉浸式精品旅游线路。

Dà xíng guó jì lǚ xíng shè tuī chū le duō tiáo róng hé shì jiè wén huà yí chǎn yán xué yǔ fēi yí tǐ yàn de chén jìn shì jīng pǐn lǚ yóu xiàn lù.

“Công ty du lịch hãng lữ hành quốc tế quy mô lớn đã cho ra mắt nhiều tuyến du lịch chất lượng cao chìm đắm kết hợp giữa trải nghiệm di sản phi vật thể và nghiên cứu học tập Di sản Văn hóa Thế giới.”

The travel agency launched immersive tour routes integrating World Cultural Heritage study and intangible heritage.

Từ “旅行社” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →