删: xoá; cắt; lược (câu văn)
Nét viết & luyện viết chữ 删
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (2 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAN (删, phồn thể: 刪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xoá; cắt; lược (câu văn)
Chữ SAN (删, phồn thể: 刪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Câu ví dụ với từ “删”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这一段可以删去。
zhè yīduàn kěyǐ shānqù。
“Đoạn này có thể xóa bớt đi.”
请不要删除这些文件。
qǐng bùyào shānchú zhèxiē wénjiàn.
“Xin đừng xóa những tệp này.”
Từ “删” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn