解锁
Minh họa từ vựng 解锁
jiěsuǒ HÁN VIỆT: GIẢI TOẢ

解锁: mở khóa

mở khóa

Nét viết & luyện viết chữ 解锁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 解

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Lưỡi đao sắc bén tách sừng trâu, Tháo gỡ nan nguy vẹn đạo mầu. Oan nghiệt nghìn trùng mau giải thoát, Tâm an thanh thản vượt bể dâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

解
jiě GIẢI

giải thích, giải quyết; cởi bỏ; nghiệm (toán học: jiě)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lưỡi đao sắc bén tách sừng trâu, Tháo gỡ nan nguy vẹn đạo mầu. Oan nghiệt nghìn trùng mau giải thoát, Tâm an thanh thản vượt bể dâu.”

锁
suǒ TOẢ

ổ khóa, khóa; khóa lại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “解锁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他解锁了所有级别。

tā jiěsuǒle suǒyǒu jíbié.

“Anh ấy đã mở khóa tất cả các cấp độ.”

Ví dụ #2

密码正确,成功解锁。

mìmǎ zhèngquè, chénggōng jiěsuǒ.

“Mật khẩu đúng, mở khóa thành công.”

Từ “解锁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →