黔剧
Minh họa từ vựng 黔剧
qián jù HÁN VIỆT: KIỀM KỊCH

黔剧: Kiềm kịch (hí khúc của tỉnh Quế châu, Trung Quốc)

Kiềm kịch (hí khúc của tỉnh Quế châu Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 黔剧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 黔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “黔剧” (qián jù) có âm Hán Việt là “KIỀM KỊCH”, thuộc bộ thủ 黑, mang nghĩa chính là “Kiềm kịch (hí khúc của tỉnh Quế châu, Trung Quốc)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

黔
qián KIỀM

màu đen; đen

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
剧
jù KỊCH

vở kịch, phim ảnh; kịch liệt, dữ dội

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “黔剧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢看黔剧表演。

Wǒ xǐhuān kàn qián jù biǎoyǎn.

“Tôi thích xem biểu diễn Kiềm kịch.”

Từ “黔剧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →