古风琴
Minh họa từ vựng 古风琴
gǔ fēngqín HÁN VIỆT: CỔ PHONG CẦM

古风琴: Đàn clavico (cembalo)

Đàn clavico (cembalo)

Nét viết & luyện viết chữ 古风琴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 古

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mười đời chữ THẬP (十) ở trên, Miệng truyền chữ KHẨU (口) vững bền dưới chân. Lời xưa tích cũ xa gần, Kết thành chữ CỔ (古) muôn phần kính trân.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

古
gǔ CỔ

cổ, thời cổ xưa, cổ kính

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mười đời chữ THẬP (十) ở trên, Miệng truyền chữ KHẨU (口) vững bền dưới chân. Lời xưa tích cũ xa gần, Kết thành chữ CỔ (古) muôn phần kính trân.”

风
fēng PHONG

gió, cơn gió

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

琴
qín CẦM

đàn (cổ cầm, dương cầm, nhạc cụ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “古风琴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 古风琴.

Từ “古风琴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →