先锋派
Minh họa từ vựng 先锋派
xiānfēng pài HÁN VIỆT: TIÊN PHONG PHÁI

先锋派: trường phái tiên phong

trường phái tiên phong

Nét viết & luyện viết chữ 先锋派

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 先

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bước chân CHỈ dẫn đường, Dưới là người NHI bước muôn phương. Đi trước mở lối cho hậu thế, Uống nước nhớ nguồn dạ kính thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

先
xiān TIÊN

trước, trước tiên trước hết; tổ tiên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bước chân CHỈ dẫn đường, Dưới là người NHI bước muôn phương. Đi trước mở lối cho hậu thế, Uống nước nhớ nguồn dạ kính thương.”

锋
fēng PHONG

mũi giáo, mũi nhọn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
派
pài PHÁI

cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “先锋派”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是先锋派艺术家。

Tā shì xiānfēng pài yìshùjiā.

“Anh ấy là nghệ sĩ trường phái tiên phong.”

Từ “先锋派” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →