这部动画片需要配音。
zhè bù dònghuàpiàn xūyào pèiyīn.
“Bộ phim hoạt hình này cần được lồng tiếng.”
Chủ đề Âm nhạc gồm 892 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这部动画片需要配音。
zhè bù dònghuàpiàn xūyào pèiyīn.
“Bộ phim hoạt hình này cần được lồng tiếng.”
在严酷严寒的风雪训练场上,武警特战队员顶风冒雪刻苦操练,锤炼出召之即来、战之必胜的过硬军事本领。
Zài yán kù yán hán de fēng xuě xùn liàn chǎng shàng, wǔ jǐng tè zhàn duì yuán dǐng fēng mào xuě kè kǔ cāo liàn, chuí liàn chū zhào zhī jí lái, zhàn zhī bì shèng de guò yìng jūn shì běn lǐng.
“Trên thao trường huấn luyện bão tuyết giá rét khắc nghiệt, các chiến sĩ đặc nhiệm cảnh sát vũ trang đã dầm mưa dãi tuyết khổ luyện thao diễn, rèn giũa nên bản lĩnh quân sự vượt trội vừa nghe lệnh là đến, đã đánh là thắng.”
第五代移动通信网络与卫星互联网的高速融合,实现了全球极端偏远海域与高山荒原的无缝高速互联。
Dì wǔ dài yí dòng tōng xìn wǎng luò yǔ wèi xīng hù lián wǎng de gāo sù róng hé, shí xiàn le quán qiú jí duān piān yuǎn hǎi yù yǔ gāo shān huāng yuán de wú fèng gāo sù hù lián.
“Sự kết hợp tốc độ cao giữa mạng lưới thông tin di động 5G cùng mạng Internet vệ tinh đã thực hiện kết nối liên thông tốc độ cao liền mạch cho các vùng biển xa xôi cực đoan và núi cao hoang vu trên toàn cầu.”
山上有很多岩石。
shānshang yǒu hěnduō yánshí.
“Trên núi có rất nhiều nham thạch.”
这把剑的剑刃很犀利。
zhè bǎ jiàn de jiàn rèn hěn xīlì.
“Lưỡi của cây kiếm này rất sắc.”
溪涧的水清澈见底。
Xījiàn de shuǐ qīngchè jiàn dǐ.
“Nước suối khe trong vắt nhìn thấy đáy.”
她辅修了日语,想去日本工作。
tā fǔxiūle rìyǔ, xiǎng qù rìběn gōngzuò.
“Cô ấy học thêm văn bằng hai tiếng Nhật, muốn sang Nhật làm việc.”
“羽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““羽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
在老式收音机里放上一盘珍藏的旧录音磁带,悠扬经典的复古旋律瞬间将思绪带回了青葱岁月。
Zài lǎo shì shōu yīn jī lǐ fàng shàng yī pán zhēn cáng de jiù lù yīn cí dài, yōu yáng jīng diǎn de fù gǔ xuán lǜ shùn jiān jiāng sī xù dài huí le qīng cōng suì yuè.
“Bỏ một cuốn băng cát-sét cũ quý giá vào chiếc đài radio kiểu cổ, những giai điệu cổ điển du dương tức thì đưa dòng ký ức quay ngược về những năm tháng thanh xuân tươi đẹp.”
这个三角形的角度是多少?
zhège sānjiǎoxíng de jiǎodù shì duōshǎo?
“Góc của hình tam giác này là bao nhiêu?”
这部生动展现基层科技特派员带领乡亲们科技致富历程的优秀幽默喜剧,深受广大观众热烈好评。
Zhè bù shēng dòng zhǎn xiàn jī céng kē jì tè pài yuán dài lǐng xiāng qīn men kē jì zhì fù lì chéng de yōu xiù yōu mò xǐ jù, shēn shòu guǎng dà guān zhòng rè liè hǎo píng.
“Vở hài kịch phim hài hước xuất sắc phô diễn sinh động chặng đường phái viên khoa học công nghệ cơ sở dẫn dắt bà con làm giàu bằng khoa học kỹ thuật này đã nhận được sự đánh giá rất cao từ đông đảo khán giả.”
他正在修理那个放大器。
tā zhèngzài xiūlǐ nàge fàngdàqì.
“Anh ấy đang sửa bộ khuếch đại đó.”
长江三角洲区域一体化发展战略深入实施,正在加快打造成为全国发展强劲活跃增长极与高质量发展样板区。
Cháng jiāng sān jiǎo zhōu qū yù yī tǐ huà fā zhǎn zhàn lüè shēn rù shí shī, zhèng zài jiā kuài dǎ zào chéng wéi quán guó fā zhǎn qiáng jìng huó yuè zēng zhǎng jí yǔ gāo zhì liàng fā zhǎn yàng bǎn qū.
“Chiến lược Phát triển Tích hợp Vùng Đồng bằng Tam giác Sông Dương Tử đang được đi sâu thực thi, đang đẩy nhanh xây dựng để trở thành cực tăng trưởng năng động mạnh mẽ của cả nước cùng khu vực kiểu mẫu phát triển chất lượng cao.”
高唱凯歌而归。
gāochàng kǎigē ér guī。
“Hát vang bài ca chiến thắng trở về.”
诗人喜欢在作品中抒情。
shīrén xǐhuan zài zuòpǐn zhōng shūqíng.
“Nhà thơ thích thể hiện cảm xúc trong tác phẩm của mình.”
京剧有很多不同的流派。
jīngjù yǒu hěnduō bùtóng de liúpài.
“Kinh kịch có nhiều trường phái khác nhau.”
这是“书写”的一个常用表达。
Zhè shì "shūxiě" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "viết tay, thư tả".”
请勿堵塞安全门。
Qǐng wù dǔsè ānquánmén.
“Xin đừng chặn cửa thoát hiểm.”
这个三边形有三个角。
Zhè ge sān biān xíng yǒu sān gè jiǎo.
“Hình tam giác này có ba góc.”
在国际大科学中心科学家文化交流之夜,中外物理学家联袂演奏了悠扬欢快的经典爵士乐曲,拉近了彼此心与心的距离。
Zài guó jì dà kē xué zhōng xīn kē xué jiā wén huà jiāo liú zhī yè, zhōng wài wù lǐ xué jiā lián mèi yǎn zòu le yōu yáng huān kuài de jīng diǎn jué shì yuè qū, lā jìn le bǐ cǐ xīn yǔ xīn de jù lí.
“Tại Đêm Giao lưu Văn hóa Nhà khoa học thuộc Trung tâm Khoa học Lớn Quốc tế, các nhà vật lý trong và ngoài nước đã cùng phối hợp biểu diễn khúc nhạc jazz nhạc jazz kinh điển rộn rã vui tươi du dương, kéo gần khoảng cách từ trái tim đến trái tim giữa đôi bên.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết