凯歌: khải hoàn ca; khúc khải hoàn; bài tán ca; bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng; khải ca
Nét viết & luyện viết chữ 凯歌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẢI (凯, phồn thể: 凱): thuộc bộ KỶ (几), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Khải (Khải hoàn, ca khúc khải hoàn mừng chiến thắng trở về, vui tươi phấn khởi và vinh quang.).
Chữ KHẢI (凯, phồn thể: 凱): thuộc bộ KỶ (几), gồm 8 nét (6 nét phụ).
bài hát, ca khúc
Câu thơ nhớ chữ: “Anh trai há miệng cất lời Gửi trao khúc hát ngát trời yêu thương. Bên CA (哥) bộ KHIẾM (欠) ngân vang, Chữ CA (歌) giai điệu ngập tràn mùa xuân.”
Chữ CA (歌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Ca (哥 - ngân vang) và bộ Khiếm (欠 - há to miệng lấy hơi). Người ca sĩ lấy hơi đầy lồng ngực rồi há miệng cất tiếng ngân nga giai điệu du dương bổng trầm lay động lòng người.
Câu ví dụ với từ “凯歌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高唱凯歌而归。
gāochàng kǎigē ér guī。
“Hát vang bài ca chiến thắng trở về.”
这首凯歌非常动听。
zhè shǒu kǎigē fēicháng dòngtīng.
“Bài ca chiến thắng này rất hay.”
Từ “凯歌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn