磁带 Phồn thể: 磁帶
Minh họa từ vựng 磁带 (cí dài)
cí dài HÁN VIỆT: TỪ ĐỚI

磁带: băng từ, băng cát-sét

băng từ băng cát-sét

Nghĩa tiếng Anh (English): magnetic tape, cassette

Nét viết & luyện viết chữ 磁带

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 磁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

磁
cí TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nam châm; từ

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.)

Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).

带
dài ĐỚI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mang theo, dẫn dắt

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).

Câu ví dụ với từ “磁带”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在老式收音机里放上一盘珍藏的旧录音磁带,悠扬经典的复古旋律瞬间将思绪带回了青葱岁月。

Zài lǎo shì shōu yīn jī lǐ fàng shàng yī pán zhēn cáng de jiù lù yīn cí dài, yōu yáng jīng diǎn de fù gǔ xuán lǜ shùn jiān jiāng sī xù dài huí le qīng cōng suì yuè.

“Bỏ một cuốn băng cát-sét cũ quý giá vào chiếc đài radio kiểu cổ, những giai điệu cổ điển du dương tức thì đưa dòng ký ức quay ngược về những năm tháng thanh xuân tươi đẹp.”

Putting a cherished vintage magnetic tape into an old radio, melodious retro melodies instantly transported thoughts back to youth.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“磁带”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ cí dài ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “磁带” (băng từ, băng cát-sét - TỪ ĐỚI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "磁带" (băng từ, băng cát-sét) is crucial.

Từ “磁带” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 磁带 (cí dài)

磁带 (cí dài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “磁带” có phiên âm Pinyin là “cí dài”, âm Hán Việt là “TỪ ĐỚI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “băng từ, băng cát-sét” (tiếng Anh: magnetic tape, cassette).

Chữ 磁带 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “磁带” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2024-08-31T12:49:06+07:00