羽
Minh họa từ vựng 羽 (yǔ)
yǔ HÁN VIỆT: VŨ

羽: lông vũ, lông chim; cánh; Khang Hy căn bản 124

lông vũ lông chim cánh Khang Hy căn bản 124

Nghĩa tiếng Anh (English): feather, plume; wings; Kangxi radical 124

Nét viết & luyện viết chữ 羽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 羽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VŨ (羽): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 6 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 羽毛球 (VŨ MAO CẦU: môn cầu lông, quả cầu lông), 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

羽
yǔ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lông vũ, lông chim; cánh; Khang Hy căn bản 124

Bộ 羽 (BỘ VŨ • 6 nét): Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ VŨ (羽): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 6 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 羽毛球 (VŨ MAO CẦU: môn cầu lông, quả cầu lông), 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).

Câu ví dụ với từ “羽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“羽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““羽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

"羽" is a Chinese character with beautiful connotations, often used in names and poetry.

Ví dụ #2

学会汉字“羽”,有助于深入理解中华文化与名字的深意。

Xuéhuì hànzì “羽”, yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě zhōnghuá wénhuà yǔ míngzi de shēnyì.

“Học chữ Hán “羽” giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa Trung Hoa và ý nghĩa của tên gọi.”

Learning the character "羽" helps to deeply understand Chinese culture and the significance of names.

Từ “羽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 羽 (yǔ)

羽 (yǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “羽” có phiên âm Pinyin là “yǔ”, âm Hán Việt là “VŨ”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “lông vũ, lông chim; cánh; Khang Hy căn bản 124” (tiếng Anh: feather, plume; wings; Kangxi radical 124).

Chữ 羽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “羽” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 羽. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2019-08-12T08:36:11+07:00