抑扬顿挫
Minh họa từ vựng 抑扬顿挫 (yìyáng dùncuò)
yìyáng dùncuò HÁN VIỆT: ỨC DƯƠNG ĐỐN TOẢ

抑扬顿挫: (âm thanh) trầm bổng réo rắt

(âm thanh) trầm bổng réo rắt

Nét viết & luyện viết chữ 抑扬顿挫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抑
yìyáng dùncuò ỨC DƯƠNG ĐỐN TOẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

(âm thanh) trầm bổng réo rắt

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).

扬
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rải rác, lan rộng; khen ngợi

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ DƯƠNG (扬, phồn thể: 揚): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 表扬 (BIỂU DƯƠNG: khen ngợi, biểu dương), 发扬 (PHÁT DƯƠNG: phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần)), 飘扬 (PHIÊU DƯƠNG: tung bay, phấp phới tung bay (lá cờ)), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).

顿
dùn ĐỐN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bữa (ăn), trận (đòn) [lượng từ]

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ ĐỐN (顿, phồn thể: 頓): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顿时 (ĐỐN THỜI: ngay tức khắc, bỗng chốc, tức thì), 停顿 (ĐÌNH ĐỐN: dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng), 整顿 (CHỈNH ĐỐN: chỉnh đốn, chấn chỉnh sắp xếp lại trật tự).

挫
cuò TOẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

áp chế; ngăn cản; làm giảm; hỏng; thất bại

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TOẢ (挫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挫折 (TOẢ CHIẾT: trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời).

Câu ví dụ với từ “抑扬顿挫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的朗诵声音听起来抑扬顿挫。

tā de lǎngsòng shēngyīn tīngqǐlái yìyáng dùncuò.

“Giọng đọc của anh ấy nghe có nhịp điệu trầm bổng.”

Ví dụ #2

演员在舞台上的台词非常抑扬顿挫。

yǎnyuán zài wǔtáishang de táicí fēicháng yìyáng dùncuò.

“Lời thoại của diễn viên trên sân khấu trầm bổng nhịp nhàng.”

Từ “抑扬顿挫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抑扬顿挫 (yìyáng dùncuò)

抑扬顿挫 (yìyáng dùncuò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抑扬顿挫” có phiên âm Pinyin là “yìyáng dùncuò”, âm Hán Việt là “ỨC DƯƠNG ĐỐN TOẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “(âm thanh) trầm bổng réo rắt”.

Chữ 抑扬顿挫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抑扬顿挫” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-01-03T07:32:59+07:00