弹吉他
Minh họa từ vựng 弹吉他
tán jí tā HÁN VIỆT: ĐÀN CÁT THA

弹吉他: đánh đàn guitar

đánh đàn guitar

Nét viết & luyện viết chữ 弹吉他

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弹
tán / dàn ĐÀN / ĐẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).

吉
jí CÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Cát (Cát tường, tốt lành, may mắn, vạn sự hanh thông, được quý nhân phù trợ suốt đời.).

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là kẻ SĨ hiền tài, Dưới là chữ KHẨU nói lời thiện lương. Chữ CÁT may mắn, cát tường, Lời hay ý đẹp mở đường phúc vinh.”

Chữ CÁT (吉) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ SĨ (士 - người trí thức, bậc hiền tài) ở phía trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở phía dưới. Người có học thức và đạo đức khi mở lời đều nói những điều thiện lành, hợp đạo lý, mang lại sự an vui và phúc lộc cho mọi người xung quanh. Vì thế, chữ CÁT (吉) biểu trưng cho sự tốt lành, may mắn, CÁT TƯỜNG, thường được treo trang trọng trong dịp đầu xuân năm mới.

他
tā THA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

anh ấy, ông ấy

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, chỉ một cá nhân khác ngoài người nói và người nghe.) 也 DÃ (Trợ từ biểu thị sự đồng dạng ('cũng'), thời cổ vốn là chữ ĐÀ (它 - con rắn).)

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG bên cạnh chữ DÃ Người kia cũng giống như ta khác gì Anh ấy, ông ấy khắc ghi Ngôi ba nam giới mỗi khi gọi người.”

Chữ THA (他) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ghép bởi bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người và chữ DÃ (也) ở bên phải. Thời thượng cổ, phần bên phải vốn là chữ ĐÀ (它 - con rắn); người xưa gặp nhau thường hỏi 'Vô đà hồ?' (Có gặp chuyện gì khác thường không?), nên ĐÀ mang nghĩa là 'khác'. Khi thêm bộ NHÂN (亻) và biến đổi thành chữ DÃ (也), chữ THA dùng để chỉ 'người khác' và làm đại từ ngôi thứ ba chỉ nam giới ('anh ấy').

Câu ví dụ với từ “弹吉他”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我弹吉他的时候很开心。

wǒ tán jítā de shíhòu hěn kāixīn.

“Tôi rất vui khi chơi guitar.”

Ví dụ #2

你弹吉他需要多多练习。

nǐ tán jítā xūyào duōduō liànxí.

“Con đánh guitar cần phải luyện tập nhiều.”

Từ “弹吉他” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →