Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#5 HSK 6 Danh từ
国歌
guógē QUỐC CA

quốc ca

在重大国际科学学术盛典颁奖现场,伴随着雄壮庄严的国歌声,鲜艳的五星红旗在最高处冉冉升起。

Zài zhòng dà guó jì kē xué xué shù shèng diǎn bān jiǎng xiàn chǎng, bàn suí zhe xióng zhuàng zhuāng yán de guó gē shēng, xiān yàn de wǔ xīng hóng qí zài zuì gāo chù rǎn rǎn shēng qǐ.

“Tại hiện trường trao giải đại lễ học thuật khoa học quốc tế trọng đại, hòa cùng tiếng quốc ca trang nghiêm hùng tráng, lá cờ đỏ năm sao rực rỡ từ từ bay lên nơi vị trí cao nhất.”

Bộ: 囗 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 3 Động từ

广大车主习惯在早晚高峰出行时收听国家应急广播电台的实时路况与气象预报。

Guǎng dà chē zhǔ xí guàn zài zǎo wǎn gāo fēng chū xíng shí shōu tīng guó jiā yìng jí guǎng bō diàn tái de shí shí lù kuàng yǔ qì xiàng yù bào.

“Đông đảo các tài xế chủ xe có thói quen lắng nghe nghe đài dự báo khí tượng và tình hình giao thông theo thời gian thực của Đài Phát thanh Khẩn cấp Quốc gia khi đi lại vào giờ cao điểm sáng tối.”

Bộ: 攴 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →