观众必须于序曲演奏前入座。
guānzhòng bìxū yú xùqǔ yǎnzòu qián rùzuò
“Người xem phải ngồi xuống trước khi bắt đầu diễn tấu phần mở màn.”
Chủ đề Âm nhạc gồm 892 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
观众必须于序曲演奏前入座。
guānzhòng bìxū yú xùqǔ yǎnzòu qián rùzuò
“Người xem phải ngồi xuống trước khi bắt đầu diễn tấu phần mở màn.”
他会吹巴松管。
Tā huì chuī bāsōng guǎn.
“Anh ấy biết thổi kèn bassoon.”
钢琴发出美妙的乐音。
Gāngqín fāchū měimiào de yuèyīn.
“Đàn piano phát ra tiếng nhạc tuyệt vời.”
小提琴协奏曲很感人。
xiǎotíqín xiézòuqǔ hěn gǎnrén.
“Bản hòa tấu violin rất cảm động.”
在重大国际科学学术盛典颁奖现场,伴随着雄壮庄严的国歌声,鲜艳的五星红旗在最高处冉冉升起。
Zài zhòng dà guó jì kē xué xué shù shèng diǎn bān jiǎng xiàn chǎng, bàn suí zhe xióng zhuàng zhuāng yán de guó gē shēng, xiān yàn de wǔ xīng hóng qí zài zuì gāo chù rǎn rǎn shēng qǐ.
“Tại hiện trường trao giải đại lễ học thuật khoa học quốc tế trọng đại, hòa cùng tiếng quốc ca trang nghiêm hùng tráng, lá cờ đỏ năm sao rực rỡ từ từ bay lên nơi vị trí cao nhất.”
学习汉语发音时,要注意第三声的变调规则。
Xuéxí Hànyǔ fāyīn shí, yào zhùì dì-sān shēng de biàndiào guīzé.
“Khi học phát âm tiếng Trung, cần chú ý quy tắc biến điệu của thanh 3.”
他的发音字正腔圆,非常动听。
Tā de fāyīn zì zhèng qiāng yuán, fēicháng dòngtīng.
“Phát âm của anh ấy rõ ràng, rất dễ nghe.”
这张纸上有很多圆点。
Zhè zhāng zhǐ shàng yǒu hěn duō yuán diǎn.
“Trên tờ giấy này có nhiều điểm tròn.”
棚户区的环境很差。
Pénghù qū de huánjìng hěn chà.
“Khu nhà tạm có môi trường rất tệ.”
这部电影是一部悲喜剧。
Zhè bù diànyǐng shì yī bù bēixǐjù.
“Bộ phim này là một bi hài kịch.”
我们一起唱圣诞颂。
Wǒmen yīqǐ chàng shèngdàn sòng.
“Chúng ta cùng hát bài ca Giáng Sinh.”
演出者准备了很长时间。
yǎnchū zhě zhǔnbèile hěn cháng shíjiān.
“Các nghệ sĩ biểu diễn đã chuẩn bị rất lâu.”
填塞心灵上的空虚。
tiánsè xīnlíng shàng de kōngxū.
“Lấp đầy khoảng trống tâm hồn.; lấp đi trống vắng trong lòng.”
受听(听着入耳)。
shòu tīng (tīngzhe rù'ěr).
“Nghe được.”
教堂里唱着圣歌。
Jiàotáng lǐ chàng zhe shèng gē.
“Trong nhà thờ đang hát bài thánh ca.”
教堂里唱着美丽的圣诗。
Jiàotáng lǐ chàng zhe měilì de shèng shī.
“Nhà thờ đang hát những bài thánh ca đẹp.”
他参加了混合泳比赛。
Tā cānjiāle hùnhé yǒng bǐsài.
“Anh ấy đã tham gia cuộc thi bơi hỗn hợp.”
广大车主习惯在早晚高峰出行时收听国家应急广播电台的实时路况与气象预报。
Guǎng dà chē zhǔ xí guàn zài zǎo wǎn gāo fēng chū xíng shí shōu tīng guó jiā yìng jí guǎng bō diàn tái de shí shí lù kuàng yǔ qì xiàng yù bào.
“Đông đảo các tài xế chủ xe có thói quen lắng nghe nghe đài dự báo khí tượng và tình hình giao thông theo thời gian thực của Đài Phát thanh Khẩn cấp Quốc gia khi đi lại vào giờ cao điểm sáng tối.”
他用例子来诠释理论。
tā yòng lìzi lái quánshì lǐlùn.
“Anh ấy dùng ví dụ để giải thích lý thuyết.”
他唱歌到高音时岔了音。
tā chànggē dào gāoyīn shí chàle yīn.
“Anh ấy hát đến cao âm thì lạc giọng.”
今天下午有一次彩排。
jīntiān xiàwǔ yǒu yīcì cǎipái.
“Chiều nay có một buổi tổng duyệt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết